grammar · trung tính

be subject to + noun

Band 5-6task2task1speaking

chịu, dễ gặp (một điều kiện, quy định hoặc rủi ro); phụ thuộc vào

used to say that something is likely to be affected by something, or depends on something

Ví dụ

All contracts are subject to approval by the board.

Tất cả hợp đồng phải chịu sự phê duyệt của hội đồng.

Coastal towns are subject to flooding during storms.

Các thị trấn ven biển dễ bị ngập lụt vào mùa bão.

Prices are subject to change without prior notice.

Giá cả có thể thay đổi mà không báo trước.

Câu mẫu band 8

Regional planning decisions are subject to national policy guidelines, which aim to balance development and environmental protection.

Cụm hay đi cùng

  • be subject to changecó thể thay đổi
  • be subject to approvalphải nhận sự phê duyệt
  • be subject to + noun (risk/inspection/flooding)dễ gặp / phải chịu + danh từ

Lỗi thường gặp

use 'subjected to' when neutral meaning is intendedbe subject to

Người Việt dễ dùng 'subjected to' (biểu thị hành động chủ động, thường tiêu cực) thay cho 'be subject to' (trạng thái/điều kiện).

subject to + verb (no noun): 'subject to change' → 'subject to changeing'use noun or noun phrase after 'to' (change, inspection, flooding)

Dùng -ing hoặc chia sai do canh tác trực dịch từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5can be changed / may change6are liable to7+be subject to + noun

Đồng nghĩa

be liable tothường dùng trong văn viết pháp lý, thể hiện khả năng/ trách nhiệm

Dễ nhầm

subject to vs subjected to'subject to' chỉ trạng thái/điều kiện; 'subjected to' nhấn vào hành động ai đó làm gì, thường tiêu cực

Prisoners were subjected to harsh treatment.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Be subject to + noun' dùng để diễn tả trạng thái bị ảnh hưởng, chịu trách nhiệm, hoặc phụ thuộc. Không nhầm lẫn với 'be subjected to' (nhấn hành động). Chia động từ theo chủ ngữ (is/are/was...).

SUBJECT TO → nghĩ 'CHỊU' + 'TO' 'DÙNG SAU MỘT DANH TỪ'.

subject (bị) + to (đối với) — nghĩa 'bị chi phối bởi'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ