collocation · trung tính

be related to

UK/bi rɪˈleɪtɪd tuː/US/bi rɪˈleɪtɪd tu/be·re·LATED·TO

Band 5-6speakingtask2

có quan hệ họ hàng với, có liên quan tới ai đó

to have a family connection with someone or to be connected to something

Ví dụ

Are you related to anyone famous in your town?

Bạn có họ hàng với ai nổi tiếng ở thị trấn của bạn không?

The symptoms may be related to stress rather than illness.

Những triệu chứng này có thể liên quan đến căng thẳng hơn là bệnh tật.

I discovered I was distantly related to him through genealogy research.

Tôi phát hiện ra mình có họ hàng xa với anh ấy qua nghiên cứu gia phả.

Câu mẫu band 8

Through studying my family tree I realised how many people I am related to across different regions.

Cụm hay đi cùng

  • be closely related tocó quan hệ họ hàng gần, có liên quan chặt chẽ
  • be distantly related tocó họ hàng xa

Họ từ

related adjectiverelation noun

Lỗi thường gặp

I am related with him.I am related to him.

Người Việt hay dùng 'with' do dịch trực tiếp từ 'liên quan với'; giới từ đúng đi với 'related' là 'to'.

We are relation.We are related.

Dịch word-by-word khiến dùng danh từ 'relation' sai ngữ pháp; cần dùng tính từ 'related' hoặc 'we are relatives'.

Nói sao cho lên band

5be connected to6be relatives7+be related to

Đồng nghĩa

be connected to'connected to' dùng rộng hơn, không chỉ họ hàng mà còn quan hệ ý nghĩa hoặc nguyên nhân

Dễ nhầm

be connected tocó thể chỉ liên hệ/quan hệ nói chung, không nhất thiết họ hàng

The phone is connected to the router.

be related withcấu trúc sai trong tiếng Anh mặc dù nhiều người Việt dùng; phải dùng 'to'

Incorrect in English: 'He is related with me.'

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ 'related to' giống như 'liên quan tới' (to = tới).

'related' từ 'relation' (mối quan hệ); 'to' là giới từ chỉ hướng/đối tượng liên quan

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ