grammar · trang trọng

be praised for + V-ing

Band 7+task2speaking

được khen ngợi vì đã làm việc gì (nhấn kết quả hoặc hành động được khen)

used to say that someone or something receives praise because of a particular action or quality

Ví dụ

The school was praised for improving attendance rates.

Ngôi trường được khen vì đã cải thiện tỷ lệ chuyên cần.

She was praised for her quick response to the emergency.

Cô ấy được khen vì phản ứng nhanh trước tình huống khẩn cấp.

The initiative is widely praised for reducing waste in the community.

Sáng kiến này được khen rộng rãi vì giảm rác thải trong cộng đồng.

Câu mẫu band 8

The municipal program was widely praised for engaging local residents in sustainable waste management practices.

Cụm hay đi cùng

  • be widely praised forđược khen ngợi rộng rãi vì
  • be highly praised forđược khen ngợi cao vì

Họ từ

praise verb / nounpraiseworthy adjective

Lỗi thường gặp

The team praised for their dedication.The team was praised for their dedication.

Người học thường quên 'was' khi dịch cụm 'được khen vì' từ tiếng Việt.

They were praised on improving the system.They were praised for improving the system.

Giới từ sai: nhiều người nhầm 'for' → 'on' do ảnh hưởng tiếng Việt 'vì/nhờ', trong khi collocation đúng là 'praised for + V-ing'.

Nói sao cho lên band

5say good things about6be praised7+be praised for + V-ing

Đồng nghĩa

be lauded fortrang trọng hơn, thường dùng trong báo chí và văn viết

Dễ nhầm

be lauded forý nghĩa tương tự nhưng trông trang trọng hơn; 'lauded' hay gặp trong báo chí

The artist was lauded for her innovative use of materials.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: be praised for + V-ing (hoặc for + noun). Không dùng 'praised to' hay 'praised on'. Đối với chủ ngữ số nhiều/ít chia 'be' tương ứng (was/were).

Praise → khen; nhớ cấu trúc 'praised for + V-ing' = 'được khen vì đã...'.

Từ 'praise' có gốc tiếng Pháp cổ/Latin, nghĩa 'tán dương, khen ngợi'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ