grammar · trang trọng

be plagued by + noun

/bi pleɪɡd baɪ/be PLAGUED by

Band 7+task2speaking

bị quấy rầy/đối mặt liên tục bởi vấn đề tiêu cực nào đó (thường là vấn đề khó giải quyết)

suffer a lot from something bad that continues to affect someone or something

Ví dụ

The airline was plagued by delays last summer.

Hãng hàng không bị nhiều lần trễ chuyến vào mùa hè năm ngoái.

Many cities are plagued by traffic congestion.

Nhiều thành phố bị tắc đường triền miên.

The project was plagued by funding problems.

Dự án gặp liên tục những vấn đề về nguồn vốn.

Câu mẫu band 8

Despite investment, the rural healthcare system remains plagued by staff shortages and inadequate facilities.

Cụm hay đi cùng

  • be plagued by + chronic/serious + noun (problems / shortages / delays)bị hoành hành bởi + vấn đề nghiêm trọng (vấn đề / thiếu hụt / chậm trễ)
  • be plagued by + persistent + nounbị ám ảnh bởi + vấn đề dai dẳng

Lỗi thường gặp

is plagued withis plagued by

Cả 'plagued by' và 'plagued with' đều xuất hiện trong tiếng Anh, nhưng trong văn học thuật 'plagued by' dùng phổ biến và an toàn hơn; học viên Việt thường viết 'with' do dịch thô.

plagued ofplagued by

Giới từ 'of' là lỗi do trật tự giới từ khác biệt với tiếng Việt; sau 'plagued' phải là 'by'.

Nói sao cho lên band

5is plagued with6suffers from7+is plagued by

Đồng nghĩa

be beset bytương tự, nghe trang trọng hơn

suffer fromphổ biến hơn nhưng ít 'học thuật' hơn

Dễ nhầm

be beset by'be beset by' có nghĩa gần giống 'be plagued by' nhưng nghe trang trọng, thường dùng trong báo cáo; sắc thái tương đương trong đa số ngữ cảnh.

The region was beset by droughts for several years.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: be plagued by + danh từ; ưu tiên 'by' trong văn phong học thuật. Tránh dùng 'of'.

PLAGUED → tưởng tượng 'plague' (dịch bệnh) quấn lấy vấn đề → 'by' cái gì gây phiền nhiễu.

'Plague' nghĩa gốc là bệnh dịch; 'be plagued by' chuyển nghĩa dùng cho các vấn đề gây rắc rối dai dẳng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ