mẫu câu (passive) · trang trọng

be left to + V

Band 7+speakingtask2

bị để cho ai/điều gì làm việc gì; (ai đó) bị giao quyền quyết định hoặc công việc được giao cho ai đó

used to indicate that responsibility or a decision is given to someone (often unintentionally)

Ví dụ

The decision was left to the committee to make.

Quyết định được giao cho ủy ban đưa ra.

Much of the restoration work was left to volunteers.

Phần lớn công việc phục hồi được giao cho các tình nguyện viên.

After the meeting, the final call was left to the director.

Sau cuộc họp, quyết định cuối cùng được để cho giám đốc.

Câu mẫu band 8

With little central oversight, many operational choices were left to local schools to decide.

Cụm hay đi cùng

  • be left to + decide/handle/organizeđược giao cho (quyết định/xử lý/tổ chức)

Họ từ

leave vleft adj / past participle

Lỗi thường gặp

The task was left for to volunteers.The task was left to volunteers.

Người Việt dễ nhầm 'to' và 'for' sau 'left'; collocation đúng là 'left to someone' khi nói giao trách nhiệm.

The decision was left made by the director.The decision was left to be made by the director.

Dịch từ tiếng Việt có thể làm thiếu cấu trúc 'to be' khi muốn tạo passive với hành động được thực hiện bởi ai đó.

Nói sao cho lên band

5is given to6is assigned to7+be left to + V

Đồng nghĩa

be entrusted to + V'entrusted to' mang nghĩa chính thức hơn, nhấn mạnh niềm tin/ủy thác; 'left to' có thể trung tính hoặc cho thấy thiếu can thiệp.

Dễ nhầm

be entrusted to + V'entrusted to' nhấn mạnh ủy thác có chủ ý; 'left to' có thể do hoàn cảnh hoặc vì không can thiệp.

The archive was entrusted to a specialist for preservation.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Be left to + V' = be + left + to + bare infinitive; dùng khi nói trách nhiệm/việc được giao cho ai đó (passive). Chú ý phân biệt với 'be left for + noun' (khác nghĩa) và bổ sung 'to' phải là 'to + đối tượng', tiếp theo là V nguyên mẫu nếu muốn nói người đó sẽ làm việc gì.

Left = để lại → 'để cho ai làm' → remember 'left to someone + V'.

'leave' nguyên nghĩa là để lại/cho phép; ở thể bị động dùng để chỉ việc 'được để cho' ai đó làm việc gì.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ