grammar · học thuật

be implemented by / through + noun

Band 7+task2task1

được thực hiện/triển khai bởi hoặc thông qua (một tổ chức, biện pháp, phương pháp)

used to say that a policy, measure, or plan is put into effect by someone or by some method

Ví dụ

The new curriculum was implemented by the ministry last year.

Chương trình giảng dạy mới đã được bộ triển khai vào năm ngoái.

Recycling incentives were implemented through a city-wide campaign.

Các biện pháp khuyến khích tái chế được triển khai thông qua chiến dịch toàn thành phố.

The programme can be implemented by local NGOs with government support.

Chương trình có thể được triển khai bởi các tổ chức phi chính phủ địa phương với sự hỗ trợ của chính phủ.

Câu mẫu band 8

Comprehensive reforms were implemented through a combination of legislative change and targeted community programmes.

Cụm hay đi cùng

  • be implemented by the governmentđược chính phủ thực hiện
  • be implemented through programmes/campaignsđược triển khai thông qua các chương trình/chiến dịch

Họ từ

implement verbimplementation noun

Lỗi thường gặp

The policy implemented by the council last month.The policy was implemented by the council last month.

Người Việt dễ quên trợ động từ 'was' trong cấu trúc bị động khi dịch 'được thực hiện'.

Programs are implemented from local organisations.Programs are implemented by local organisations.

Sai giới từ 'from' do dịch word-by-word; collocation đúng là 'implemented by' (tác nhân) hoặc 'implemented through' (bằng phương tiện).

Nói sao cho lên band

5do / made by6is carried out by7+be implemented by / through + noun

Đồng nghĩa

be carried out byít trang trọng hơn, nhưng phổ biến trong viết báo và báo cáo

Dễ nhầm

be carried out bytương đương nhưng ít trang trọng hơn; 'implemented' nhấn mạnh quá trình đặt thành hệ thống

The survey was carried out by an independent research firm.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: be implemented by + agent (người/tổ chức) hoặc be implemented through + method/measure. Lưu ý dùng 'by' để chỉ tác nhân, 'through' để chỉ phương tiện/cách thức.

Implement → 'thi hành' → nhớ 'implemented by' = 'được thi hành bởi'.

Từ 'implement' từ tiếng Latin 'implementum' nghĩa là 'đồ dùng, phương tiện', về sau là 'thực hiện'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ