grammar · trang trọng

be confronted with + noun

Band 6-7task2speakingtask1

Bị buộc phải đối mặt với một vấn đề, một tình huống khó khăn hay thách thức.

To face a difficult situation, problem, or challenge.

Ví dụ

The government was confronted with a sudden rise in unemployment.

Chính phủ đã phải đối mặt với việc tăng vọt tỷ lệ thất nghiệp.

Healthcare systems are confronted with increasing demand and limited resources.

Hệ thống y tế đang phải đối mặt với nhu cầu tăng cao và nguồn lực hạn chế.

Local communities were confronted with the effects of long-term drought.

Các cộng đồng địa phương phải đương đầu với hậu quả của hạn hán kéo dài.

Câu mẫu band 8

Policy makers are frequently confronted with complex trade-offs between economic growth and environmental protection.

Cụm hay đi cùng

  • be confronted with a problemphải đối mặt với một vấn đề
  • be confronted with challengesđối mặt với các thách thức

Lỗi thường gặp

The company is confronted by serious issues.The company is confronted with serious issues.

Người Việt hay dùng sai giới từ 'by' do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; đúng là 'confronted with'.

They confronted with many difficulties.They were confronted with many difficulties.

Thiếu động từ be để tạo thể bị động; tiếng Việt không bắt buộc trợ động từ nên học viên thường lược khi dịch.

Nói sao cho lên band

5face6be faced with7+be confronted with

Đồng nghĩa

be faced with'be faced with' tương đương, hơi ít trang trọng hơn 'be confronted with'.

Dễ nhầm

be confronted with vs be faced with'be confronted with' trang trọng hơn; 'be faced with' phổ biến và trung tính hơn, cả hai dùng được nhưng sắc thái khác nhau.

The school was faced with budget cuts last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: 'be confronted with + noun/gerund' dùng để nói ai đó phải đối mặt với điều gì. Dùng 'with' (không phải 'by'); nếu muốn nhấn người làm có thể dùng chủ động 'confront sb with sth'.

confronted WITH → nhớ 'with' như 'đối mặt với'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ