grammar · học thuật

be confined to + noun / V-ing

/bi kənˈfaɪnd tu/be CON·fined to

Band 7+task1task2speaking

bị giới hạn trong phạm vi nào đó, không vượt ra ngoài

to be limited to a particular area, subject, or group

Ví dụ

This problem is not confined to urban areas.

Vấn đề này không chỉ giới hạn ở các khu vực đô thị.

The debate was confined to economic issues.

Cuộc tranh luận chỉ giới hạn ở các vấn đề kinh tế.

The role should not be confined to administrative tasks.

Vai trò không nên bị giới hạn chỉ trong các nhiệm vụ hành chính.

Câu mẫu band 8

The study's sample cannot be confined to university students if the results are to be generalised to the wider population.

Cụm hay đi cùng

  • confined to + urban/rural areas, a small group, a narrow fieldgiới hạn ở + khu đô thị/nông thôn, một nhóm nhỏ, lĩnh vực hẹp
  • not confined to + nounkhông chỉ giới hạn ở

Lỗi thường gặp

is confined inis confined to

Người Việt hay dùng 'in' theo thói quen tiếng Việt ('bị giới hạn trong'), nhưng giới từ đúng là 'to' khi nói 'bị giới hạn ở/đến'.

is confined onis confined to

Sai giới từ do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; giới từ chuẩn là 'to'.

Nói sao cho lên band

5is confined in6is limited to7+is confined to

Đồng nghĩa

limited togần nghĩa nhưng 'confined to' mạnh hơn về ý bị 'nhốt' hoặc 'không thể ra khỏi'

Dễ nhầm

be limited to'be limited to' và 'be confined to' tương tự, nhưng 'confined' mang nghĩa mạnh hơn (bị giới hạn, ít khả năng mở rộng).

Access is limited to authorised personnel.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: be confined to + danh từ / V-ing. Không dùng 'in' hay 'on' sau 'confined'.

Confined → tưởng tượng 'confine' = nhốt → 'to' chỉ nơi bị nhốt.

'Confine' từ tiếng Latinh có gốc nghĩa 'giới hạn, đóng lại'; dùng với 'to' để chỉ phạm vi giới hạn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ