grammar · trung tính

be aimed at + noun / V-ing

/bi eɪmd æt/be AIMED at

Band 7+speakingtask2

nhằm vào/được thiết kế để phục vụ một mục tiêu hoặc đối tượng cụ thể

intended to have a particular result or to be used or enjoyed by particular people

Ví dụ

The campaign is aimed at reducing plastic waste.

Chiến dịch nhằm giảm rác thải nhựa.

This programme is aimed at young entrepreneurs.

Chương trình này nhắm tới các doanh nhân trẻ.

The policy was aimed at improving public health.

Chính sách nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Câu mẫu band 8

The government's subsidy programme was primarily aimed at supporting small-scale farmers during the drought.

Cụm hay đi cùng

  • aimed at + students / consumers / reducing + nounnhắm tới + học sinh / người tiêu dùng / giảm + danh từ
  • specifically/primarily aimed atđược nhắm cụ thể/ chủ yếu vào

Lỗi thường gặp

is aimed tois aimed at

Người Việt thường viết 'aimed to' do dịch trực tiếp từ 'nhằm để', nhưng giới từ đúng là 'at' khi chỉ đối tượng/mục tiêu.

aimed for + V-infaimed at + V-ing

Sau 'aimed' khi chỉ hành động thường dùng 'at + V-ing' hoặc 'at + noun'; dùng 'for' + V-inf là sai do ảnh hưởng cấu trúc khác.

Nói sao cho lên band

5is aimed to6intended for7+is aimed at

Đồng nghĩa

geared towardsgần nghĩa, 'geared' nghe học thuật hơn

intended forchỉ mục đích chung, trung tính

Dễ nhầm

intended for'intended for' nhấn vào mục đích hoặc đối tượng, gần nghĩa nhưng 'aimed at' dùng linh hoạt hơn cho hành động/mục tiêu.

This book is intended for beginners.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: be aimed at + danh từ / V-ing. Không dùng 'to' sau 'aimed' khi chỉ đối tượng.

AIM → mũi tên hướng TỚI → 'aimed at' = hướng tới ai/cái gì.

'Aim' gợi hình mũi tên; cấu trúc 'aimed at' đã trở thành cụm cố định để chỉ mục tiêu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ