noun phrase · học thuật

bandwidth limitations

UK/ˈbændwɪdθ ˌlɪmɪˈteɪʃənz/US/ˈbændwɪθ ˌlɪmɪˈteɪʃənz/BAND·width lim·i·TA·tions

Band 6-7task1task2speaking

Hạn chế về băng thông kết nối internet, gây ảnh hưởng đến tốc độ và lượng dữ liệu có thể truyền.

Restrictions on the amount of data that can be transmitted over an internet connection in a given time, affecting speed and performance.

Ví dụ

Video calls were poor due to bandwidth limitations in the village.

Cuộc gọi video kém vì hạn chế băng thông ở làng.

Bandwidth limitations forced the school to reduce video quality during lessons.

Giới hạn băng thông khiến trường phải giảm chất lượng video trong giờ học.

Providers sometimes impose bandwidth limitations to manage network traffic.

Nhà cung cấp đôi khi áp đặt hạn chế băng thông để quản lý lưu lượng mạng.

Câu mẫu band 8

Video conferencing in rural schools is often disrupted by bandwidth limitations, making synchronous lessons difficult.

Cụm hay đi cùng

  • suffer from bandwidth limitationschịu hạn chế băng thông
  • overcome bandwidth limitationsvượt qua hạn chế băng thông
  • bandwidth constraintsràng buộc băng thông

Họ từ

bandwidth nounlimitation nounbandwidth-limited adjective

Lỗi thường gặp

limit of bandwidthbandwidth limitation

Cấu trúc danh từ tiếng Anh thường đặt 'bandwidth' trước danh từ chỉ giới hạn; dịch word‑by‑word theo tiếng Việt dễ dẫn đến 'limit of bandwidth' ít tự nhiên.

many bandwidthslimited bandwidth

Người Việt có xu hướng thêm 's' khi dịch số nhiều; 'bandwidth' thường là uncountable khi nói về dung lượng/khả năng.

Nói sao cho lên band

5slow internet6limited bandwidth7+bandwidth limitations

Đồng nghĩa

bandwidth capThường ám chỉ giới hạn cụ thể (ví dụ dung lượng hàng tháng).

Dễ nhầm

bandwidth capCụ thể hơn là giới hạn dung lượng (thường theo chu kỳ), trong khi 'bandwidth limitations' có thể là hạn chế kỹ thuật rộng hơn.

Many mobile providers enforce a bandwidth cap once a user's data allowance is exceeded.

Mẹo nhớ & gốc từ

Bandwidth = dải băng (tốc độ) → bandwidth limitations = giới hạn dải băng.

'Band' (dải) + 'width' (chiều rộng) → đo lượng dữ liệu; 'limitation' nghĩa là hạn chế.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ