verb · đời thường

bake

/beɪk/BAKE

Band 4-5speakingtask2

nướng (bằng lò, thường là bánh, bánh mỳ, món nướng khô)

to cook food by dry heat, especially in an oven

Ví dụ

She bakes bread every weekend.

Cô ấy nướng bánh mì mỗi cuối tuần.

I'm going to bake a cake for my friend's birthday.

Mình sẽ nướng một cái bánh cho sinh nhật bạn.

The cookies were baked until golden brown.

Bánh quy được nướng cho đến khi vàng nâu.

Câu mẫu band 8

I often bake bread at home because it tastes better and I can avoid additives found in store-bought loaves.

Cụm hay đi cùng

  • bake a cake / bake breadnướng bánh / nướng bánh mì
  • freshly bakedmới nướng xong
  • bake at 180°Cnướng ở 180°C

Họ từ

bake verbbaker nounbakery noun

Lỗi thường gặp

I want bake a cake this weekend.I want to bake a cake this weekend.

Người Việt hay bỏ 'to' sau 'want'; cần cấu trúc 'want to + V'.

She will bake yesterday.She baked yesterday.

Người học thường nhầm thì khi dùng time words; kết hợp trợ động từ tương lai với trạng từ chỉ quá khứ là sai.

Nói sao cho lên band

5cook6roast7+bake

Đồng nghĩa

roastroast thường dùng cho thịt lớn, nướng trong lò hoặc trên lửa; bake thường cho bánh/ngũ cốc.

Dễ nhầm

roastroast thường là nướng/thịt quay; bake thường là nướng bằng lò cho bánh hoặc đồ ngọt.

They roasted a whole chicken for Sunday lunch.

Mẹo nhớ & gốc từ

BAKE — BÁNH KẸo: tưởng tượng 'bánh kẹo' nướng trong lò để nhớ liên hệ với nướng bằng lò.

Từ 'bake' có gốc từ tiếng Anh cổ 'bacan', nghĩa là nướng/đốt trên than.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ