noun phrase · trung tính

augmented reality

UK/ɔːɡˌmen.tɪd riˈæl.ɪ.ti/US/ɔːɡˌmɛn.tɪd riˈæl.ə.ti/aug·MEN·ted re·AL·i·ty

Band 6-7speakingtask2

Công nghệ chồng thông tin số lên thế giới thực (ví dụ: hình ảnh ảo xuất hiện trên camera điện thoại).

Technology that overlays digital information onto the real world, enhancing the user's perception of reality.

Ví dụ

Many museums use augmented reality to bring exhibits to life for visitors.

Nhiều viện bảo tàng dùng thực tế tăng cường để làm hiện vật sinh động hơn cho khách tham quan.

Augmented reality apps can show navigation arrows on top of the real street view.

Ứng dụng thực tế tăng cường có thể hiển thị mũi tên điều hướng trên cảnh phố thực tế.

Retailers experiment with augmented reality so customers can 'try on' clothes virtually.

Các nhà bán lẻ thử nghiệm thực tế tăng cường để khách hàng có thể 'thử' quần áo ảo.

Câu mẫu band 8

Tourism agencies are exploring augmented reality to provide interactive guides that enrich on-site experiences.

Cụm hay đi cùng

  • use augmented realitysử dụng thực tế tăng cường
  • augmented reality appứng dụng thực tế tăng cường
  • augmented reality technologycông nghệ thực tế tăng cường

Họ từ

augment verbaugmentation nounreality noun

Lỗi thường gặp

virtual realityaugmented reality

Nhiều học sinh dùng lẫn hai khái niệm. 'Virtual reality' tạo ra thế giới hoàn toàn ảo, trong khi 'augmented reality' chồng lớp số lên thế giới thật.

augmented realtyaugmented reality

Lỗi chính tả phổ biến: 'realty' là bất động sản, còn 'reality' là thực tại; cần viết đúng để tránh hiểu nhầm.

Nói sao cho lên band

5VR6virtual reality7+augmented reality

Đồng nghĩa

mixed realityMixed reality là khái niệm nối tiếp giữa AR và VR, thường phức tạp hơn và tương tác sâu hơn giữa vật thật và ảo.

Dễ nhầm

virtual realityVirtual reality (VR) là môi trường hoàn toàn ảo; augmented reality (AR) thêm yếu tố ảo vào thế giới thật.

While virtual reality immerses users in a digital world, augmented reality overlays information on the real world.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'augment' = thêm vào → thực tế tăng cường là thêm yếu tố ảo vào thực tế.

'Augmented' từ 'augment' (tăng thêm); 'reality' = thực tại; ghép thành thuật ngữ công nghệ hiện đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ