collocation · trung tính

attend classes

UK/əˈtend ˈklɑːsɪz/US/əˈtɛnd ˈklæsɪz/at·TEND CLAS·ses

Band 4-5speakingtask2

có mặt ở lớp, tham gia các buổi học theo lịch

to be present at scheduled lessons; go to class sessions

Ví dụ

If you want to improve, you should attend classes regularly.

Nếu muốn tiến bộ, bạn nên đi học đều đặn.

She attends classes in the morning and studies in the afternoon.

Cô ấy tham gia các buổi học buổi sáng và học vào buổi chiều.

Many students attend classes online now.

Nhiều học sinh hiện tham gia các lớp học trực tuyến.

Câu mẫu band 8

Consistently attending classes, rather than relying on last-minute cramming, had the biggest impact on my final grade.

Cụm hay đi cùng

  • attend classes regularlytham gia lớp học đều đặn
  • attend morning/evening classestham dự các lớp buổi sáng/buổi tối

Họ từ

attend verbattendance nounattendee noun

Lỗi thường gặp

attend to classesattend classes

Người Việt hay thêm 'to' vì dịch từ 'tham dự tới', trong khi 'attend' không cần giới từ khi theo sau trực tiếp bởi 'classes'.

attend classattend classes

Thường nói 'attend classes' (nhiều buổi học); 'attend class' nghe kì lạ nếu không nói cụ thể 'a class'.

go to attend classesattend classes

Dịch từng từ dẫn tới lặp ý ('go to' + 'attend'); tiếng Anh chỉ cần một động từ.

Nói sao cho lên band

5go to class6go to classes7+attend classes

Đồng nghĩa

go to classđời thường, ít trang trọng hơn 'attend classes'

Dễ nhầm

take classescả hai đều dùng, nhưng 'take classes' nhấn tới việc đăng ký hoặc học một khoá; 'attend classes' nhấn tới có mặt ở lớp.

During the summer I took classes in photography.

Mẹo nhớ & gốc từ

AT·TEND giống 'tend to' — tưởng rằng 'tend' là chăm sóc, nhớ là bạn phải 'chăm' có mặt ở lớp.

Từ 'attend' từ tiếng Latin attendere, nghĩa gốc là 'hướng tới' → ở lại/đến tham dự.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ