linking phrase · trung tính

As a result

/æz ə rɪˈzʌlt/as a reSULT

speakingtask2

kết quả là, vì vậy (dùng phổ biến trong cả nói và viết)

Because of this; therefore; used to introduce the outcome of a situation.

Ví dụ

He missed the deadline; as a result, his proposal was rejected.

Anh ấy trễ hạn; kết quả là đề án của anh bị từ chối.

The city invested in public transport; as a result, congestion decreased.

Thành phố đầu tư vào giao thông công cộng; kết quả là ùn tắc giảm.

The cold spell lasted weeks; as a result many crops failed.

Đợt rét kéo dài hàng tuần; do đó nhiều mùa màng thất bại.

Câu mẫu band 8

The company failed to diversify its products; as a result, it suffered heavy losses when demand fell.

Cụm hay đi cùng

  • as a result + clausekết quả là + mệnh đề
  • as a result of + nounvì/do + danh từ

Họ từ

result nounas a result linking phrase

Lỗi thường gặp

As a result many people decided to stay home.As a result, many people decided to stay home.

Người Việt hay bỏ dấu phẩy sau cụm liên kết ở đầu câu; dấu phẩy giúp tách mệnh đề và rõ ràng hơn.

They did not study, as a result failed the exam.They did not study; as a result, they failed the exam.

Khi nối hai mệnh đề độc lập, nên dùng chấm phẩy/chấm trước 'as a result' hoặc tách thành hai câu.

Nói sao cho lên band

5so6so/therefore7+as a result

Đồng nghĩa

consequentlythay được nhưng 'as a result' thân thiện hơn trong nói; 'consequently' trang trọng hơn

thereforetherefore hơi gọn hơn, as a result dùng thoải mái trong cả nói và viết

Dễ nhầm

consequentlyconsequently trang trọng hơn; as a result dùng phổ biến hơn trong lời nói

He didn't follow the instructions; consequently, the device stopped working.

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ theo thứ tự: 'AS A RESULT' = 'AS A' (giống 'as a') → kết quả ngay sau đó

cụm đơn giản từ 'as' + 'result' (kết quả); dùng lâu trong tiếng Anh hiện đại

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 2

Học từ này cùng bộ