adj · trung tính

artisanal

UK/ˌɑːtɪˈzænəl/US/ˌɑːrtɪˈzænəl/ar·ti·ZAN·al

Band 7+speakingtask2

được làm thủ công, theo quy mô nhỏ và chú trọng tay nghề, thường chất lượng cao hơn hàng sản xuất công nghiệp

Made in small batches by skilled producers rather than mass‑produced.

Ví dụ

They sell artisanal bread at the farmer's market.

Họ bán bánh mì thủ công ở chợ nông sản.

We bought some artisanal cheese from a nearby dairy.

Chúng tôi mua vài loại pho mát thủ công từ một trang trại gần đó.

Artisanal methods emphasise skill and tradition.

Các phương pháp thủ công nhấn mạnh tay nghề và truyền thống.

Câu mẫu band 8

I tend to buy artisanal products from independent bakers because they prioritise craftsmanship and traceability over volume.

Cụm hay đi cùng

  • artisanal breadbánh mì thủ công
  • artisanal cheesepho mát thủ công
  • artisanally producedđược sản xuất theo phương pháp thủ công

Họ từ

artisan nartisanal adjartisanally adv

Lỗi thường gặp

handmadeartisanal

Học viên Việt Nam hay dịch 'thủ công' thành 'handmade' và dùng nó như từ thay thế, nhưng 'artisanal' nhấn mạnh quy mô nhỏ, tay nghề và phong cách thủ công hơn là chỉ 'được làm bằng tay'.

artisan (used as product adjective)artisanal

Nhiều bạn nói 'an artisan bread' vì nghĩ 'artisan' = 'artisanal'; 'artisan' thường là danh từ (người thợ), còn 'artisanal' mô tả sản phẩm.

Nói sao cho lên band

5handmade6craft7+artisanal

Đồng nghĩa

handmadechỉ việc làm bằng tay; không nhấn mạnh yếu tố nghề thủ công và chất lượng cao như 'artisanal'

craftnhấn mạnh kỹ năng, nhưng thường là danh từ; 'artisanal' mô tả sản phẩm

Dễ nhầm

artisanlà người thợ thủ công; có thể dùng như adj trong tiếng thông dụng nhưng nghĩa nhấn vào 'người' hơn là tính chất sản phẩm

The market attracted many artisan bakers selling sourdough loaves.

handmadelàm bằng tay; không nhất thiết chỉ ra chất lượng thủ công cao hay quy mô nhỏ

She prefers handmade jewellery from local makers.

Mẹo nhớ & gốc từ

artisanal = artisan + al → sản phẩm của artisan (thợ) → sản phẩm thủ công chất lượng.

Tạo từ từ 'artisan' (Pháp/Latinh) nghĩa là thợ thủ công; 'artisanal' là tính từ chỉ sản phẩm của thợ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ