adverb · trung tính

Arguably

UK/ˈɑːɡjuəbli/US/ˈɑːrɡjuəbli/AR·gu·a·bly

task2speaking

có thể cho là đúng, có thể tranh luận; dùng khi đưa ý kiến có thể gây tranh cãi nhưng có lập luận

used to say that a statement can be supported by good arguments though some may disagree

Ví dụ

Arguably, education is the most important factor in economic growth.

Có thể tranh luận rằng giáo dục là yếu tố quan trọng nhất cho tăng trưởng kinh tế.

She is arguably the best player on the team.

Người ta có thể cho rằng cô ấy là cầu thủ giỏi nhất đội.

Arguably, the policy had more harm than benefit.

Có thể tranh luận rằng chính sách gây hại nhiều hơn lợi.

Câu mẫu band 8

Arguably, modern technology has done more to widen opportunities than to limit them.

Cụm hay đi cùng

  • Arguably + clauseCó thể tranh luận rằng + mệnh đề
  • Arguably the most + adjCó thể coi là + tính từ nhất

Họ từ

argue vargument n

Lỗi thường gặp

Arguably, he is best.Arguably, he is the best.

Người Việt thường bỏ mạo từ 'the' trong cụm so sánh nhất; cần 'the best' chứ không phải 'best' đứng một mình.

Arguably that the study is wrong.Arguably, the study is wrong.

Sai vị trí dấu phẩy/word order: 'arguably' thường đứng ở đầu mệnh đề và được tách bằng dấu phẩy nếu theo sau là mệnh đề.

Nói sao cho lên band

5Maybe6Possibly7+Arguably

Đồng nghĩa

Possibly'Possibly' yếu hơn, chỉ khả năng; 'arguably' ngụ ý có lập luận để bảo vệ ý kiến.

Dễ nhầm

Possibly'Possibly' chỉ khả năng, ít gợi ý lập luận; 'Arguably' gợi ý có thể biện hộ ý kiến.

Possibly, the proposal will pass next week.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'argue' -> 'arguably' = 'có thể tranh luận được' → dùng khi đưa ý có thể bảo vệ được.

Dạng trạng từ được hình thành từ 'argue' + -ably; nghĩa gốc liên quan đến tranh luận/lập luận.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ