adjective · học thuật

anthropogenic

/ˌænθrəpəˈdʒɛnɪk/an·thro·po·GEN·ic

Band 7+speakingtask2

do hoạt động của con người gây ra (thường dùng cho tác động lên môi trường)

caused by human activity (used especially for environmental impacts)

Ví dụ

The report concluded that most recent warming was anthropogenic.

Báo cáo kết luận rằng hầu hết sự ấm lên gần đây là do con người gây ra.

Scientists study anthropogenic emissions to trace pollution sources.

Các nhà khoa học nghiên cứu lượng phát thải do con người để truy nguồn ô nhiễm.

Policymakers consider anthropogenic factors when planning mitigation.

Người hoạch định chính sách xem xét các yếu tố do con người khi lập kế hoạch giảm thiểu.

Câu mẫu band 8

Most climate scientists agree that the recent temperature rise is largely anthropogenic rather than natural variability.

Cụm hay đi cùng

  • anthropogenic emissionslượng phát thải do con người
  • anthropogenic activitiescác hoạt động do con người
  • anthropogenic climate changebiến đổi khí hậu do con người

Họ từ

anthropogenically adverbanthropogeny noun (rare)

Lỗi thường gặp

The anthropogenic is increasing.Anthropogenic emissions are increasing.

Người Việt hay dùng 'the' hoặc biến tính từ thành danh từ vì trong tiếng Việt tính từ có thể đứng độc lập; 'anthropogenic' là tính từ và cần một danh từ đi kèm.

This problem is caused by human.This problem is caused by humans.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'con người' thành 'human' mà quên chia số; tiếng Anh cần 'humans' hoặc 'human activity'.

Nói sao cho lên band

5man-made6human-caused7+anthropogenic

Đồng nghĩa

man-madethông dụng, ít trang trọng; gần nghĩa nhưng kém học thuật

Dễ nhầm

man-madetừ thân mật, dùng phổ thông; ít trang trọng hơn anthropogenic

The pollution is largely man-made.

anthropocentricmang ý 'lấy con người làm trung tâm', không đồng nghĩa với 'do con người gây ra'

His philosophy was deeply anthropocentric.

Mẹo nhớ & gốc từ

anthro- (người) + -genic (gây ra) → do người gây ra

từ Hy Lạp anthropos (người) + -genic (sinh ra, gây ra); nghĩa gốc là 'gây bởi con người'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ