noun · học thuật
Anthropocene
UK/ˈænθrəpəˌsiːn/US/ˈænθrəpoʊˌsiːn/ANTH·ro·po·cene
Thuật ngữ địa chất mô tả kỷ địa chất do hoạt động của con người làm thay đổi Trái Đất ở quy mô lớn.
A proposed geological epoch marked by significant human impact on Earth's geology and ecosystems.
Ví dụ
“Debates about the Anthropocene focus on when humans began to alter the planet irreversibly.”
Những tranh luận về Kỷ Nhân sinh tập trung vào thời điểm con người bắt đầu thay đổi hành tinh một cách không thể đảo ngược.
“Widespread plastic pollution is often cited as a signature of the Anthropocene.”
Ô nhiễm nhựa lan rộng thường được coi là đặc trưng của Kỷ Nhân sinh.
“Some scientists argue the Anthropocene began with the Industrial Revolution.”
Một số nhà khoa học cho rằng Kỷ Nhân sinh bắt đầu từ Cách mạng Công nghiệp.
Câu mẫu band 8
“The idea of the Anthropocene forces us to rethink responsibility for planetary-scale change.”
Cụm hay đi cùng
- in the Anthropocene — trong Kỷ Nhân sinh
- Anthropocene epoch — kỷ Anthropocene
Họ từ
Lỗi thường gặp
write 'anthropocene' with a lowercase a in academic writing→Anthropocene
Là danh từ riêng chỉ kỷ địa chất, nên cần viết hoa giống như 'Holocene'. Người Việt hay bỏ viết hoa khi dịch.
confuse 'Anthropocene' with 'anthropogenic' and use them interchangeably→Anthropocene
Hai từ liên quan nhưng khác loại: 'Anthropocene' là kỷ địa chất (danh từ riêng), 'anthropogenic' là tính từ mô tả nguồn gốc do con người.
Nói sao cho lên band
5human age→6industrial era→7+Anthropocene
Đồng nghĩa
human epoch — Cụm thân thiện hơn nhưng ít chính thức; 'Anthropocene' là thuật ngữ chuyên ngành.
Dễ nhầm
anthropogenic — Anthropogenic là tính từ nghĩa 'do con người gây ra'; Anthropocene là danh từ riêng chỉ một kỷ địa chất.
“Many of today's environmental problems are anthropogenic, reflecting human-driven changes characteristic of the Anthropocene.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Anthropo- (người) + -cene (kỷ) → kỷ của con người.
Từ Hy Lạp 'anthropos' (con người) + hậu tố '-cene' dùng cho kỷ địa chất (ví dụ Holocene).