noun · trung tính

additive

UK/ˈædɪtɪv/US/ˈædətɪv/AD·di·tive

Band 7+speakingtask2

chất phụ gia (chất thêm vào thực phẩm nhằm thay đổi màu, mùi, kết cấu hoặc kéo dài hạn dùng)

a substance added to food to improve colour, flavour, texture, or shelf life

Ví dụ

Consumers are increasingly concerned about artificial additives in snacks.

Người tiêu dùng ngày càng lo ngại về các chất phụ gia nhân tạo trong đồ ăn vặt.

The factory uses natural additives rather than synthetic ones.

Nhà máy sử dụng chất phụ gia tự nhiên thay vì chất tổng hợp.

Labels often list additives by their E‑numbers.

Nhãn thường liệt kê chất phụ gia theo mã E.

Câu mẫu band 8

While consumers demand natural ingredients, many manufacturers rely on artificial additives to maintain consistency and appearance.

Cụm hay đi cùng

  • food additiveschất phụ gia thực phẩm
  • artificial additiveschất phụ gia nhân tạo
  • E‑number additiveschất phụ gia có mã E

Họ từ

add verbaddition nounadditive adjective / noun

Lỗi thường gặp

This product contains addictive substances.This product contains additives.

Nhiều học viên nhầm 'additive' với 'addictive' vì phát âm gần giống; 'addictive' có nghĩa gây nghiện, không phải 'phụ gia'.

We try avoid additives in food.We try to avoid additives in food.

Thiếu 'to' trong cấu trúc 'try to do' là lỗi phổ biến do người Việt thường bỏ 'to' khi dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5ingredient6chemical7+additive

Đồng nghĩa

preservativepreservative là một loại additive chuyên để ngăn hỏng; additive bao gồm nhiều loại khác nhau

Dễ nhầm

addictiveaddictive nghĩa là gây nghiện; additive là chất phụ gia, không liên quan tới nghiện

Cigarettes contain nicotine, which makes them highly addictive.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đếm được. Khi nói chung dùng 'additives' (số nhiều). 'An additive' chỉ một loại cụ thể.

add + ive → 'đồ thêm vào', nhớ là vật được thêm vào thực phẩm.

Từ 'add' + hậu tố '-ive' (tạo danh từ/tính từ) từ tiếng Latinh/Pháp qua tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ