noun · trung tính

accident

/ˈæksɪdənt/AC·ci·dent

Band 4-5speakingtask2

một sự việc không mong muốn gây thiệt hại hoặc thương tích; thường chỉ tai nạn giao thông

An unexpected event that causes injury or damage, often used for road crashes.

Ví dụ

The motorway was closed for two hours after the accident.

Đường cao tốc bị đóng trong hai giờ sau tai nạn.

He broke his arm in a cycling accident last year.

Anh ấy gãy tay trong một tai nạn khi đi xe đạp năm ngoái.

Reporting minor accidents quickly can help prevent bigger problems.

Báo cáo kịp thời các tai nạn nhỏ có thể giúp tránh những sự cố lớn hơn.

Câu mẫu band 8

The highway was closed for hours after a multi‑vehicle accident that tragically claimed several lives.

Cụm hay đi cùng

  • road accidenttai nạn giao thông
  • fatal accidenttai nạn chết người
  • minor accidenttai nạn nhẹ
  • have an accidentbị/ gặp phải một tai nạn

Họ từ

accident nounaccidental adjectiveaccidentally adverb

Lỗi thường gặp

He had accident last night.He had an accident last night.

Người Việt thường quên mạo từ trước danh từ đếm được số ít vì tiếng Việt không có mạo từ.

Many accident happen on this road.Many accidents happen on this road.

Dịch theo tiếng Việt khiến thiếu 's' số nhiều; accident là danh từ đếm được nên khi nói nhiều phải dùng dạng số nhiều.

Nói sao cho lên band

5crash6incident7+accident

Đồng nghĩa

crashcrash nhấn mạnh va chạm vật lý; hơi đời thường hơn accident

collisioncollision nhấn mạnh sự va chạm trực tiếp giữa hai vật thể

Dễ nhầm

incidentincident chỉ một sự việc hoặc sự cố (có thể nhỏ, không nhất thiết gây thương tích); accident thường ám chỉ sự cố gây thương tích hoặc hư hỏng.

The police recorded the incident but no one was injured.

Mẹo nhớ & gốc từ

accident là danh từ đếm được; dùng 'a/an' với số ít (a/an accident) và thêm -s khi nói số nhiều (accidents).

Nhớ 'ACC' như viết tắt 'A Car Crash' để liên tưởng đến va chạm.

Từ tiếng Latin accidere nghĩa là 'xảy ra, xảy đến'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ