noun · học thuật

accessibility

UK/əkˌsɛsɪˈbɪlɪti/US/əkˌsɛsəˈbɪlɪti/ac·ces·si·BIL·i·ty

Band 6-7task2speaking

mức độ dễ tiếp cận hoặc sử dụng (dịch vụ, địa điểm) bởi nhiều người, kể cả người khuyết tật

the quality of being easy to reach, enter, or use, especially for people with disabilities

Ví dụ

Improving accessibility to public transport is a key policy for the city council.

Cải thiện khả năng tiếp cận giao thông công cộng là chính sách then chốt của hội đồng thành phố.

Wheelchair ramps increase the accessibility of buildings for disabled users.

Dốc lên xe lăn làm tăng khả năng tiếp cận các tòa nhà cho người khuyết tật.

Remote villages often suffer from poor accessibility to basic services.

Các làng vùng sâu vùng xa thường gặp vấn đề tiếp cận kém với các dịch vụ cơ bản.

Câu mẫu band 8

Enhancing accessibility to suburban areas through improved bus networks would promote social inclusion and economic opportunity.

Cụm hay đi cùng

  • improve accessibilitycải thiện khả năng tiếp cận
  • accessibility for disabled peoplekhả năng tiếp cận cho người khuyết tật
  • digital accessibilitykhả năng tiếp cận kỹ thuật số

Họ từ

accessible adjectiveaccess verb/noun

Lỗi thường gặp

available (use 'available' instead of 'accessible')accessible / accessibility

Người học Việt dễ nhầm 'available' (có sẵn) với 'accessible' (dễ tiếp cận). Ví dụ, 'the service is available' không hoàn toàn thay được cho 'the service is accessible' khi muốn nhấn vào dễ dùng cho mọi người.

accessability (spelling)accessibility

Lỗi chính tả phổ biến do phát âm dài; cần nhớ cấu trúc access + -ibility.

Nói sao cho lên band

5available6easy to reach7+accessibility

Đồng nghĩa

availabilityavailability chỉ việc có sẵn; accessibility nhấn vào mức độ dễ tiếp cận/đi đến và sử dụng được.

Dễ nhầm

availabilitynói về việc cái gì đó có tồn tại hay có sẵn; không nhất thiết nói về khả năng tiếp cận hoặc sử dụng được

We checked the availability of buses on the new route before publishing the timetable.

Mẹo nhớ & gốc từ

ACCESS + ABILITY → khả năng tiếp cận; nhớ 'ability' để liên tưởng 'có thể tiếp cận'.

Từ ghép từ 'access' (truy cập) + hậu tố -ibility biểu thị tính chất; nghĩa phát triển thành 'tính dễ tiếp cận'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ