linker (phrase) · trung tính

Above all

/əˈbʌv ˈɔːl/a·BOVE ·ALL

speakingtask2

điều quan trọng nhất, hơn tất cả những điều khác

used to introduce the most important point

Ví dụ

Above all, students need to feel safe at school.

Điều quan trọng nhất là học sinh cần cảm thấy an toàn ở trường.

The plan will save money, reduce pollution and, above all, improve public health.

Kế hoạch sẽ tiết kiệm chi phí, giảm ô nhiễm và quan trọng hơn hết là cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Above all is used to highlight the top priority in a list of points.

Above all được dùng để nhấn mạnh điều ưu tiên hàng đầu trong một danh sách ý.

Câu mẫu band 8

Above all, policymakers need to prioritise equitable funding so that every child benefits regardless of background.

Cụm hay đi cùng

  • above all + clauseabove all + mệnh đề
  • above all, + clause (sentence starter)ở đầu câu để nhấn mạnh ý chính

Họ từ

above preposition/adverb

Lỗi thường gặp

Above all things, we should...Above all, we should...

Người Việt hay thêm 'things' do dịch theo cụm 'trên tất cả mọi thứ'; trong tiếng Anh người ta chỉ nói 'above all' để nhấn mạnh.

Above all of the points, the most important is...Above all, the most important point is...

Người Việt thường cố dịch trực tiếp 'trong tất cả các điểm' thành 'above all of the points' — cấu trúc thừa và cồng kềnh; chỉ cần 'Above all' rồi nêu ý chính.

Nói sao cho lên band

5especially6most importantly7+Above all

Đồng nghĩa

most importantlycũng nhấn mạnh điểm chủ chốt, hơi trung tính và thông dụng

Dễ nhầm

Most importantlyGần giống nhưng hơi thông dụng hơn; 'above all' mang sắc nhấn mạnh mạnh hơn trong văn viết chính thức.

Most importantly, we must ensure equal access to education.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'above' — phía trên; 'above all' = cái đứng trên hết, tức là quan trọng nhất.

Above (phía trên) + all (tất cả) → nghĩa bóng: vượt lên tất cả, quan trọng nhất.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ