Phrasal verbs

get …

Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

3 từ trong bộ

  1. 1

    get acrossphrasal verb/ɡet əˈkrɒs/

    truyền đạt, làm cho người khác hiểu điều mình muốn nói

    I used a simple analogy to get my point across.

  2. 2

    get rid ofphrasal verb/ɡet rɪd ɒv/

    loại bỏ, vứt bỏ hoặc chấm dứt một thứ gì đó

    We need to get rid of outdated regulations that slow down innovation.

  3. 3

    get byphrasal verb/ɡet baɪ/

    xoay xở, sống tạm đủ với nguồn lực hoặc năng lực hạn chế

    Even with a small salary, they manage to get by.

Bộ liên quan