phrasal verb · học thuật

bring to light

/brɪŋ tə ˈlaɪt/bring to LIGHT

task2speaking

tiết lộ, làm lộ ra (thông tin, bằng chứng trước đó chưa biết)

to reveal facts or information that were previously unknown

Ví dụ

The audit brought to light a number of accounting irregularities.

Báo cáo kiểm toán đã làm lộ ra một số sai phạm về kế toán.

New documents have been brought to light during the investigation.

Những tài liệu mới đã được tiết lộ trong quá trình điều tra.

The research brought to light several flaws in the original theory.

Nghiên cứu đã làm lộ ra một vài sai sót trong lý thuyết ban đầu.

Câu mẫu band 8

The audit brought to light a number of procedural errors that the company had overlooked.

Cụm hay đi cùng

  • bring to light evidencelàm lộ bằng chứng
  • bring to light a scandallộ ra một vụ bê bối

Họ từ

bring to light phrasal verbbringing to light verb (gerund)brought to light verb (past)

Lỗi thường gặp

bring light to the problembring to light the problem

Người Việt hay dịch trực tiếp 'mang ánh sáng tới' thành 'bring light to', nhưng cụm đúng trong tiếng Anh là 'bring to light' (đặt 'to light' sau động từ).

bring the problem to lightedbring the problem to light

Sai vì thêm dạng phân từ không đúng. Cụm cố định là 'bring to light' hoặc 'bring something to light'.

Nói sao cho lên band

5show6reveal7+bring to light

Đồng nghĩa

revealtừ đơn, trang trọng, phù hợp cả văn nói và viết

uncovernhấn mạnh hành động khám phá, thăm dò

Dễ nhầm

revealđồng nghĩa nhưng reveal là động từ đơn, dùng rộng; bring to light thường dùng cho việc khám phá thông tin trước đó bị che giấu

Investigative journalists revealed new details about the scandal.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung ánh sáng (light) được 'đưa tới' (bring to) vùng tối để lộ ra những gì bị ẩn giấu.

Cụm từ ghép từ bring (mang đến) và to light (tới ánh sáng) — nghĩa bóng là làm cho cái gì trở nên rõ ràng trước công chúng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ bring …

Học từ này cùng bộ