grammar · trung tính

unlike + noun/clause, clause

Band 4-5task2speaking

dùng để nêu sự khác biệt: 'không giống', thường đặt ở đầu câu để contrast (khác với...).

Used to show contrast: something is different from something else.

Ví dụ

Unlike his colleagues, he prefers to work evenings.

Khác với các đồng nghiệp, anh ấy thích làm việc buổi tối.

Unlike most cars, electric vehicles produce no tailpipe emissions.

Khác với phần lớn ôtô, xe điện không phát thải qua ống xả.

Unlike last year, this summer has been unusually dry.

Khác với năm ngoái, mùa hè năm nay bất thường khô.

Câu mẫu band 8

Unlike the earlier reports, this study incorporates longitudinal data, which gives a clearer picture of trends over time.

Cụm hay đi cùng

  • unlike most peoplekhác với hầu hết mọi người
  • unlike previous studieskhác với các nghiên cứu trước

Lỗi thường gặp

Different than his brother, he likes sports.Unlike his brother, he likes sports.

Học viên Việt Nam hay dịch 'không giống' thành 'different than' do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; với một số ngữ cảnh 'different from' hoặc 'unlike' là tự nhiên hơn.

Unlike to his sister, he is quiet.Unlike his sister, he is quiet.

Một số bạn thêm 'to' theo cảm giác dịch trực tiếp từ 'khác với', nhưng 'unlike' không cần giới từ 'to' phía sau.

Nói sao cho lên band

5different than6different from7+unlike + noun/clause, clause

Đồng nghĩa

different fromcũng diễn tả sự khác nhau; 'unlike' thường đi ở đầu câu để nhấn contraste

Dễ nhầm

different fromcách nói phổ biến để diễn tả sự khác nhau; cấu trúc và sắc thái có thể khác nhẹ so với 'unlike'.

This approach is different from the one used previously.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Unlike' theo sau trực tiếp bởi danh từ hoặc mệnh đề, không cần thêm 'to'. Khi đứng ở đầu câu thường có dấu phẩy sau cụm 'unlike ...'. 'Different from' cũng dùng để so sánh nhưng cấu trúc khác.

UNLIKE = 'không giống' → đặt lên đầu để nhấn CONTRAST.

'unlike' từ tiếng Anh Trung cổ, ghép 'un-' (không) + 'like' (giống).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh

Học từ này cùng bộ