verb phrase · trung tính
undergo surgery
UK/ˌʌndəˈɡəʊ ˈsɜːdʒəri/US/ˌʌndərˈɡoʊ ˈsɜːrdʒəri/un·der·GO SUR·ge·ry
được phẫu thuật; là bệnh nhân trải qua một ca mổ
to have a surgical operation as a patient
Ví dụ
“She had to undergo surgery to remove the tumour.”
Cô ấy phải trải qua phẫu thuật để loại bỏ khối u.
“After the accident, he underwent surgery on his knee.”
Sau vụ tai nạn, anh ấy đã trải qua phẫu thuật đầu gối.
“Many patients undergo surgery as a last resort.”
Nhiều bệnh nhân trải qua phẫu thuật như biện pháp cuối cùng.
Câu mẫu band 8
“After the scan revealed complications, she had to undergo surgery to prevent further damage.”
Cụm hay đi cùng
- undergo major/minor surgery — trải qua phẫu thuật lớn/nhỏ
- undergo emergency surgery — trải qua phẫu thuật khẩn cấp
Họ từ
Lỗi thường gặp
do a surgery→undergo surgery
Người Việt thường dịch 'làm phẫu thuật' theo cấu trúc 'do + noun' (do a surgery), nhưng bệnh nhân 'undergo' phẫu thuật; còn bác sĩ 'perform' hoặc 'do' surgery.
make surgery→perform surgery (doctor) / undergo surgery (patient)
Dịch word-by-word từ 'làm' dẫn đến 'make surgery', trong khi tiếng Anh phân biệt rõ vai trò: bác sĩ 'perform', bệnh nhân 'undergo'.
Nói sao cho lên band
5do a surgery→6have surgery→7+undergo surgery
Đồng nghĩa
have surgery — dùng phổ thông, tự nhiên trong nói; ít trang trọng hơn 'undergo surgery' nhưng cả hai đúng
go into surgery — thân mật, nhấn vào hành động vào phòng mổ
Dễ nhầm
have surgery — cùng nghĩa chung nhưng 'have surgery' nghe tự nhiên trong nói; 'undergo surgery' trang trọng hơn thích hợp cho bài viết
“He will have surgery next week to repair the damage.”
Mẹo nhớ & gốc từ
UNDER·GO → nghĩ tới 'go under the knife' (đi dưới dao mổ) để nhớ nghĩa 'trải qua phẫu thuật'.
undergo: từ Middle English 'undergoen' nghĩa là trải qua; surgery từ tiếng Latin 'chirurgia' qua tiếng Pháp cổ.