noun/verb · trung tính

transfer

UK/ˈtræns.fɜː(r)/US/ˈtræns.fɜːr/TRANS·fer

Band 5-6speakingtask2

chuyển đổi/di chuyển — (verb) chuyển từ nơi này sang nơi khác, (noun) hành vi thay đổi phương tiện hoặc chặng trong hành trình

to move from one place, vehicle, or route to another; a change from one plane/train/bus to another

Ví dụ

We have a two-hour transfer in Dubai before our next flight.

Chúng tôi có hai giờ chuyển tiếp ở Dubai trước chuyến bay tiếp theo.

Passengers will be transferred to a shuttle bus.

Hành khách sẽ được chuyển sang xe buýt đưa đón.

Make sure you allow time for transfer between terminals.

Hãy chắc chắn bạn để thời gian để chuyển giữa các nhà ga.

Câu mẫu band 8

Allow at least ninety minutes for transfer if you need to change terminals and reclaim your baggage.

Cụm hay đi cùng

  • transfer to/fromchuyển sang/từ
  • airport transferdịch vụ đưa đón sân bay

Họ từ

transfer verbtransfer nountransferred verb (past)

Lỗi thường gặp

We will transfer on Paris.We will transfer in Paris.

Người Việt hay dùng sai giới từ do ảnh hưởng của tiếng mẹ đẻ; collocation đúng là 'transfer in/at' tùy ngữ cảnh, không dùng 'on'.

They provide many transfers every day.They provide several transfers every day.

Dùng 'many' không sai về ngữ pháp nhưng với dịch sát học viên thường chọn 'many' thay vì 'several' trong văn viết; ở band cao hơn 'several' tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5change6move7+transfer

Đồng nghĩa

change (trains/planes)'change' dùng thông dụng; 'transfer' mang sắc thái chính thức hơn trong dịch vụ/đặt chỗ

Dễ nhầm

transporttransport nhấn mạnh việc chuyên chở nói chung (hàng hóa, dịch vụ); transfer thường chỉ việc chuyển đổi giữa phương tiện hoặc chặng trong hành trình cá nhân.

They will transport the equipment by truck to the warehouse.

Mẹo nhớ & gốc từ

TRANS·FER → nghĩ 'trans' (qua) + 'fer' (mang) = mang qua chỗ khác.

từ ghép Latin 'trans-' (qua) và 'ferre' (mang) nghĩa là di chuyển hoặc chuyển giao.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ