grammar · học thuật

to a lesser extent + clause

Band 7+task1task2speaking

diễn tả điều gì đó đúng nhưng với mức độ thấp hơn so với điều đã nêu trước đó (ví dụ: A affects B, and C does so to a lesser extent).

used to indicate that something is true but to a smaller degree compared with something else

Ví dụ

Government policy influences employment, and market forces do so to a lesser extent.

Chính sách nhà nước ảnh hưởng tới việc làm, và các lực lượng thị trường cũng ảnh hưởng nhưng ở mức độ thấp hơn.

Technology improves productivity, though to a lesser extent in small firms.

Công nghệ cải thiện năng suất, dù ở mức độ thấp hơn trong các công ty nhỏ.

Urban centres benefit from investment, while rural areas benefit to a lesser extent.

Các trung tâm đô thị được hưởng lợi từ đầu tư, trong khi vùng nông thôn hưởng lợi ở mức độ thấp hơn.

Câu mẫu band 8

While taxation can reduce inequality, its impact is often to a lesser extent than that of educational reform.

Cụm hay đi cùng

  • affect/influence/benefit to a lesser extentảnh hưởng/lợi ích ở mức độ ít hơn
  • to a far/considerably lesser extentở mức độ ít hơn đáng kể

Họ từ

lesser adjto a lesser extent phrase

Lỗi thường gặp

lesser extent thanto a lesser extent

Người học thường ghép trực tiếp 'lesser' với 'than' theo kiểu tiếng Việt; trong mẫu này cần 'to a lesser extent' như một cụm cố định.

to lesser extentto a lesser extent

Bỏ 'a' là lỗi do quên mạo từ khi dịch từ ngữ Việt sang Anh.

Nói sao cho lên band

5less6to a smaller degree7+to a lesser extent + clause

Đồng nghĩa

to a smaller degreecách nói thay thế, ít trang trọng hơn

to a much lesser extentnhấn mạnh hơn rằng mức độ ít hơn nhiều

Dễ nhầm

to a greater extentđối nghĩa, dùng khi muốn nói điều gì đó đúng ở mức cao hơn

Education contributes to social mobility to a greater extent than many other factors.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dùng 'to a lesser extent' để giảm mức độ so sánh; luôn có mạo từ 'a' và theo sau thường là mệnh đề hoặc cụm danh từ chỉ đối tượng.

nhớ 'to a lesser extent' = 'ở mức độ nhỏ hơn' — chữ 'lesser' liên tưởng 'less' (ít hơn).

'lesser' là so sánh của 'little/less'; 'to a lesser extent' là một cụm cố định để nói 'ở mức độ ít hơn'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh

Học từ này cùng bộ