idiom · trung tính

thrown in at the deep end

UK/θrəʊn ɪn æt ðə diːp end/US/θroʊn ɪn æt ðə diːp end/thrown·in·at·the·DEEP·end

speakingtask2

bị đặt vào một tình huống khó khăn hoặc thử thách ngay lập tức mà không được chuẩn bị trước

put into a difficult situation suddenly without preparation or training

Ví dụ

On my first day at the new job they threw me in at the deep end and asked me to lead a meeting.

Ngay ngày đầu đi làm mới họ bắt tôi vào việc khó và yêu cầu tôi chủ trì một cuộc họp.

Students who are thrown in at the deep end without support can quickly lose confidence.

Học sinh bị đặt vào thử thách ngay lập tức mà không có hỗ trợ có thể nhanh chóng mất tự tin.

The coach threw the young player in at the deep end by assigning him the penalty kick.

Huấn luyện viên đặt cầu thủ trẻ vào tình huống khó khi giao cho cậu ấy sút phạt quyết định.

Câu mẫu band 8

New recruits were thrown in at the deep end during the busy season, which tested their problem-solving under pressure.

Cụm hay đi cùng

  • be thrown in at the deep end without + nounbị đặt vào tình huống khó mà không có + danh từ (hỗ trợ, hướng dẫn...)
  • throw someone in at the deep endgiao việc/challenge lớn cho ai mà không chuẩn bị họ

Họ từ

throw someone in at the deep end phrasal verb/idiom

Lỗi thường gặp

thrown in deep endthrown in at the deep end

Người Việt hay lược từ 'at' khi dịch trực tiếp; cụm idiom yêu cầu giới từ 'at' để đúng cấu trúc.

be thrown in the deep endbe thrown in at the deep end

Thói quen dịch máy khiến thiếu 'at' và làm sai trật tự từ; cấu trúc đúng có 'in at the deep end'.

Nói sao cho lên band

5given a hard task6put in a difficult situation7+thrown in at the deep end

Đồng nghĩa

left to sink or swimý nghĩa tương tự, nhấn vào tự xoay sở

thrown in at the deep waterbiến thể ít dùng hơn

Dễ nhầm

left to sink or swimgần nghĩa nhưng 'left to sink or swim' nhấn vào việc để ai đó tự xoay sở hoàn toàn

She was thrown in at the deep end when the manager resigned unexpectedly.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh bị ném xuống chỗ nước sâu — phải tự bơi ngay.

Hình ảnh nước sâu (deep end) từ bể bơi; bị ném xuống chỗ nước sâu nghĩa bóng: phải tự đối mặt khó khăn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khó khăn · phần 3

Học từ này cùng bộ