phrase · học thuật

this is exemplified by

UK/ðɪs ɪz ɪɡˈzɛmplɪfaɪd baɪ/US/ðɪs ɪz ɪɡˈzɛmpəlɪfaɪd baɪ/this·is·ex·EM·pli·fied·by

task2task1

điều này được minh họa/ làm rõ bằng ví dụ sau

used to introduce an example that illustrates what has just been said

Ví dụ

The social benefits of community centres are wide-ranging; this is exemplified by increased volunteer activity.

Lợi ích xã hội của các trung tâm cộng đồng rất đa dạng; điều này được minh họa bằng hoạt động tình nguyện tăng lên.

This trend is exemplified by several multinational firms relocating their headquarters.

Xu hướng này được minh họa bằng việc vài công ty đa quốc gia chuyển trụ sở.

The policy's success is exemplified by the fall in crime rates over the decade.

Sự thành công của chính sách được minh họa bởi sự giảm tội phạm trong thập kỷ qua.

Câu mẫu band 8

Societal resilience can be fragile, and this is exemplified by communities that struggle to recover after natural disasters.

Cụm hay đi cùng

  • this is exemplified by + noun phraseđi kèm danh từ/ cụm danh từ làm ví dụ minh hoạ
  • perfectly exemplified byđược minh hoạ một cách hoàn hảo bởi

Họ từ

exemplify verbexemplification noun

Lỗi thường gặp

exemplified withexemplified by

Người Việt hay dịch 'bằng' thành 'with' nên viết 'exemplified with', nhưng cấu trúc chuẩn là 'exemplified by' khi nêu ví dụ minh họa.

use 'exemplified' in casual spoken Part 1 answersuse simpler phrasing like 'for example' in informal speaking

'exemplified' trang trọng; trong Part 1 hoặc hội thoại thân mật nên chọn 'for example' hoặc 'like' để tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5for example6is illustrated by7+this is exemplified by

Đồng nghĩa

is illustrated by'illustrated' tương tự nhưng đã có trong bộ từ cấm; 'exemplified' hơi trang trọng, phù hợp bài viết học thuật

Dễ nhầm

is illustrated by'is illustrated by' gần nghĩa nhưng 'illustrated' đã có trong các cụm bị liệt kê trước; sắc thái tương đương trong văn viết

The problem is illustrated by the dramatic increase in hospital admissions.

Mẹo nhớ & gốc từ

'exemplified' có gốc 'example' → nhớ là 'được ví dụ bởi'

'exemplify' bắt nguồn từ 'example' + -fy (làm thành ví dụ), vì vậy nghĩa là 'minh họa bằng ví dụ'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ

Học từ này cùng bộ