phrase (linker) · trung tính

for example

UK/fə ɪɡˈzɑːmpəl/US/fər ɪɡˈzæmpəl/for ex·AM·ple

speakingtask2

dùng để đưa ra một ví dụ minh họa cho ý vừa nêu

used to introduce an example that supports or illustrates a point

Ví dụ

Many students use public transport; for example, they take buses to school.

Nhiều học sinh dùng phương tiện công cộng; ví dụ, họ đi xe buýt đến trường.

Many developing countries rely on agriculture; for example, rice and maize are staple crops.

Nhiều nước đang phát triển phụ thuộc vào nông nghiệp; ví dụ, lúa và ngô là những cây trồng chính.

You should support your opinion with evidence; for example, cite recent studies.

Bạn nên chứng minh ý kiến bằng bằng chứng; ví dụ, trích dẫn các nghiên cứu gần đây.

Câu mẫu band 8

When discussing policy effects, you should offer concrete evidence; for example, cite recent national statistics on unemployment.

Cụm hay đi cùng

  • for example,ví dụ,
  • for example + noun phraseví dụ + cụm danh từ

Họ từ

for example (phrase) phrase

Lỗi thường gặp

For example people are lazy in big cities.For example, people are lazy in big cities.

Người Việt hay quên dấu phẩy sau 'For example' khi nó đứng đầu mệnh đề; trong tiếng Anh cần ngắt bằng dấu phẩy.

I like fruits for example apple and banana.I like fruits, for example, apples and bananas.

Hay thiếu số nhiều sau danh từ khi liệt kê (apple → apples) và không đặt comma để tách cụm ví dụ.

Nói sao cho lên band

5like6for instance7+for example

Đồng nghĩa

for instancegần như đồng nghĩa; 'for instance' hơi trang trọng hơn trong một số ngữ cảnh

e.g.viết tắt thường dùng trong văn phong học thuật hoặc ghi chú; tránh lạm dụng trong đoạn văn chạy

Dễ nhầm

likethường là nói thông tục khi đưa ví dụ; không phù hợp cho Task 2 chính thức

Students enjoy outdoor activities, like hiking and cycling.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'for EXAMple' – EXAM → ví dụ cụ thể như bài thi nêu ra.

cụm từ đơn giản: for (cho) + example (ví dụ), từ 'example' gốc Latinh 'exemplum' nghĩa là mẫu, tấm gương.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ

Học từ này cùng bộ