phrase (linker) · trung tính

such as

/sʌtʃ æz/SUCH as

speakingtask2

dùng để liệt kê ví dụ, đi kèm danh từ hoặc cụm danh từ

used to introduce examples, usually followed directly by nouns or noun phrases

Ví dụ

Many renewable resources, such as solar and wind power, are now cheaper.

Nhiều nguồn tái tạo, chẳng hạn như năng lượng mặt trời và gió, nay rẻ hơn.

Urban centres face problems such as pollution and overcrowding.

Các trung tâm đô thị đối mặt với các vấn đề như ô nhiễm và quá tải dân số.

Students study subjects such as mathematics and physics at advanced level.

Học sinh học các môn như toán và vật lý ở trình độ nâng cao.

Câu mẫu band 8

Many countries depend on a few key exports, such as petroleum, timber and agricultural commodities.

Cụm hay đi cùng

  • such as + noun phrasechẳng hạn như + cụm danh từ
  • such as examplesví dụ như

Họ từ

such as + noun phrase

Lỗi thường gặp

There are many problems such as people are unemployed.There are many problems, such as unemployment.

Người Việt hay dịch word-by-word: 'such as' phải đi với danh từ/cụm danh từ, không nối trực tiếp một mệnh đề mà không sửa cấu trúc.

I enjoy sports such as to swim and to run.I enjoy sports such as swimming and running.

Thường dùng dạng -ing sau 'such as' khi nói về hoạt động; người Việt hay để nguyên 'to' do ảnh hưởng của tiếng mẹ đẻ.

Nói sao cho lên band

5like6for example7+such as

Đồng nghĩa

including'including' nhấn vào việc những thứ liệt kê là một phần của nhóm

like'like' thông tục, ít phù hợp trong văn học thuật

Dễ nhầm

like'like' thường mang tính nói chuyện, còn 'such as' trang trọng hơn và rõ ràng hơn khi liệt kê bằng văn viết

Cities have attractions like museums and parks.

Mẹo nhớ & gốc từ

SUCH AS → SUCh = đặc thù → liệt kê những thứ điển hình.

'such' nghĩa là như vậy, 'as' dùng để so sánh/giới thiệu; ghép lại để nêu ví dụ tiêu biểu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ

Học từ này cùng bộ