phrase · học thuật

this is evident in

UK/ðɪs ɪz ˈevɪdənt ɪn/US/ðɪs ɪz ˈɛvɪdənt ɪn/this·is·EVID·ent·in

speakingtask2

Dùng để dẫn vào bằng chứng hoặc ví dụ cho điều vừa nói; có thể dịch là “điều này thấy rõ ở/qua…”

Used to point to evidence or an example that shows what was just stated.

Ví dụ

The success of urban recycling programmes is evident in the falling amount of landfill waste.

Sự thành công của các chương trình tái chế đô thị thấy rõ qua lượng rác thải chôn lấp giảm dần.

Public opinion has shifted, and this is evident in recent election results.

Ý kiến công chúng đã thay đổi, điều này thấy rõ qua kết quả bầu cử gần đây.

Improved exam scores show the policy worked; this is evident in the pupils' higher grades.

Điểm thi cải thiện cho thấy chính sách có hiệu quả; điều này thấy rõ ở điểm số cao hơn của học sinh.

Câu mẫu band 8

The decline in small retailers' profits is evident in the commercial vacancy rates recorded across city centres over the past decade.

Cụm hay đi cùng

  • this is evident in + noun phrase (the data/the statistics/the increase)điều này thấy rõ ở + cụm danh từ (dữ liệu/thống kê/sự gia tăng)
  • evident in the figuresrõ ràng trong các số liệu

Họ từ

evident adjit is evident that ... phrase

Lỗi thường gặp

This is evident on the statistics.This is evident in the statistics.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'trong số liệu' → 'on the statistics' do nghĩ 'on' tương đương 'trong'; collocation chính xác với 'statistics' là 'in'.

It is evident that the data.This is evident in the data.

Confuse giữa cấu trúc 'It is evident that + clause' và 'This is evident in + NP'; học viên hay ghép sai hai cấu trúc với nhau.

Nói sao cho lên band

5you can see6this shows that7+this is evident in

Đồng nghĩa

this is clear fromcũng dùng để chỉ bằng chứng nhưng ít trang trọng hơn 'is evident in'

Dễ nhầm

this is reflected incả hai đều dẫn vào bằng chứng, nhưng 'reflected in' nhấn vào sự phản ánh/tiếp diễn của xu hướng; 'evident in' nhấn vào bằng chứng rõ ràng trực tiếp.

The rise in online shopping is reflected in the reduced footfall at many city centre stores.

Mẹo nhớ & gốc từ

EVIDENT → 'EVI' như 'evidence' (bằng chứng), nhớ: 'this is EVIDent IN...'.

evident từ Latin evident‑, có liên quan tới 'evidence' (bằng chứng), vì vậy dùng để chỉ cái gì đó rõ ràng từ bằng chứng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ

Học từ này cùng bộ