noun · trung tính

source

UK/sɔːs/US/sɔːrs/SOURCE

Band 6-7task2task1speaking

nguồn (thông tin, năng lượng, tài nguyên...), nơi bắt nguồn của cái gì đó

A place, person, or thing from which something originates or can be obtained.

Ví dụ

The library is a valuable source of information for students.

Thư viện là một nguồn thông tin quý giá cho học sinh.

Many renewable energy sources are becoming cheaper.

Nhiều nguồn năng lượng tái tạo đang trở nên rẻ hơn.

She cited several reliable sources in her essay.

Cô ấy trích dẫn vài nguồn đáng tin cậy trong bài luận.

Câu mẫu band 8

When writing academic essays, always evaluate the credibility of your sources before citing them.

Cụm hay đi cùng

  • a source of informationmột nguồn thông tin
  • primary sourcenguồn chính / nguồn sơ cấp
  • source fromlấy nguồn từ (thường dùng cho vật liệu hoặc nguyên liệu)

Họ từ

source nounsource verbunsourced adjective

Lỗi thường gặp

the main source for incomethe main source of income

Người Việt thường dịch 'của' thành 'for'; collocation chuẩn là 'source of (something)'.

source informationsource of information

Trật tự từ trong tiếng Việt khác tiếng Anh; cần 'source of information' chứ không đảo ngược.

Nói sao cho lên band

5origin6resource7+source

Đồng nghĩa

origin'origin' nhấn mạnh điểm bắt đầu lịch sử hoặc gốc rễ; 'source' dùng rộng hơn cho tài liệu, năng lượng, v.v.

resource'Resource' là thứ có thể sử dụng; 'source' là nơi bắt nguồn.

Dễ nhầm

origin'origin' tập trung vào gốc rễ hoặc điểm bắt đầu; 'source' dùng cho tài liệu, năng lượng, người cung cấp thông tin

The origin of the fossil is still debated among scientists.

Mẹo nhớ & gốc từ

source = s + ource → 's' start → nơi bắt đầu của thông tin.

Từ tiếng Pháp trung cổ 'sourse', từ Latin 'surgere' nghĩa là 'nổi lên, xuất hiện'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ