noun · học thuật

framework

UK/ˈfreɪmwɜːk/US/ˈfreɪmwɝk/FRAME·work

Band 7+task2speaking

khung khái niệm — một hệ thống ý tưởng hoặc quy tắc dùng để phân tích, giải thích hay lập kế hoạch

A structured set of concepts or assumptions used to analyse or plan something

Ví dụ

The paper presents a theoretical framework for analysing urban poverty.

Bài viết trình bày một khung lý thuyết để phân tích nghèo đô thị.

Policy-makers need a clear framework before implementing reforms.

Những người làm chính sách cần một khung rõ ràng trước khi thực hiện cải cách.

Within the framework of this study, we focus on employment trends.

Trong khung nghiên cứu này, chúng tôi tập trung vào xu hướng việc làm.

Câu mẫu band 8

This paper proposes a conceptual framework to evaluate the social impacts of urban redevelopment.

Cụm hay đi cùng

  • within the framework oftrong khuôn khổ của
  • conceptual frameworkkhung khái niệm
  • a framework for (analysing/evaluating)một khung để (phân tích/đánh giá)

Họ từ

framework nounframeworks noun (plural)

Lỗi thường gặp

within framework of the studywithin the framework of the study

Người Việt thường quên mạo từ 'the' vì tiếng Việt không có mạo từ; cụm cố định là 'within the framework of'.

use a frame to describe theoryuse a framework to describe the theory

Dịch word-by-word từ 'khung' sang 'frame' dễ dẫn đến dùng từ không chính xác trong ngữ cảnh học thuật.

Nói sao cho lên band

5frame6structure7+framework

Đồng nghĩa

structurestructure thiên về cách bố trí các bộ phận; framework nhấn vào hệ ý tưởng để phân tích.

Dễ nhầm

structurestructure thường chỉ bố cục hay kết cấu; framework nhấn vào hệ ý tưởng hoặc nguyên tắc phân tích.

The study proposes a new framework for analysing social cohesion.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hãy tưởng tượng một chiếc khung (frame) chứa các ý tưởng — FRAME + WORK = khung ý tưởng.

Từ ghép frame (khung) + work (công việc) → nghĩa mở rộng là 'khung công việc/khung ý tưởng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ