noun · trang trọng

sojourn

UK/ˈsəʊdʒən/US/ˈsoʊdʒərn/SOJ·urn

Band 7+speakingtask2

sự lưu lại tạm thời ở một nơi; ở trọ ngắn ngày

a short stay in a place

Ví dụ

Her sojourn in Florence lasted six weeks while she studied painting.

Chuyến ở tạm của cô ấy ở Florence kéo dài sáu tuần trong thời gian học vẽ.

We enjoyed a brief sojourn in the countryside between jobs.

Chúng tôi có một khoảng thời gian ngắn ở quê giữa hai công việc.

During his sojourn at the university, he wrote several short stories.

Trong thời gian tạm trú ở trường đại học, anh ấy đã viết vài truyện ngắn.

Câu mẫu band 8

His two-month sojourn in Kyoto allowed him to study the tea ceremony properly.

Cụm hay đi cùng

  • brief sojournkhoảng thời gian ở tạm ngắn
  • sojourn inlưu lại ở

Họ từ

sojourn noun / verbsojourner noun

Lỗi thường gặp

I had a long journey in Paris.I had a long sojourn in Paris.

Người Việt thường nhầm 'sojourn' với 'journey' (hành trình). 'Journey' là đi từ nơi này sang nơi khác, còn 'sojourn' là ở lại tạm thời tại một nơi.

Nói sao cho lên band

5stay6short stay7+sojourn

Đồng nghĩa

staytừ phổ thông hơn; 'sojourn' trang trọng, thường nhấn tính tạm thời

stopoverthường ám chỉ dừng ngắn giữa các chặng đi lại (ví dụ giữa hai chuyến bay)

Dễ nhầm

stopoverdừng ngắn giữa hai chặng (thường liên quan tới chuyến bay)

She had a short sojourn in Paris before flying to Lisbon.

Mẹo nhớ & gốc từ

Sojourn là danh từ đếm được và thường đi với giới từ 'in' hoặc 'at' khi nói nơi ở tạm thời (a short sojourn in Paris).

sojourn → 'so' (như vậy) + 'journ' (journal - ghi lại) → nhớ là một thời gian ngắn ở đâu để trải nghiệm.

Từ tiếng Pháp cổ 'sojorner' (ở lại tạm), gốc Latin 'subdiurnare'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ