cấu trúc · học thuật

so + adjective/adverb + that + clause

Band 6-7speakingtask2task1

dùng để nhấn mạnh mức độ (tính từ hoặc trạng từ) đến mức gây ra một kết quả; mệnh đề kết quả bắt đầu bằng that (có thể lược that trong văn nói).

used to emphasise a degree of an adjective or adverb that produces a result; the result clause usually begins with 'that'.

Ví dụ

The lecture was so long that many students lost concentration.

Bài giảng dài đến nỗi nhiều sinh viên mất tập trung.

Traffic was moving so slowly that I arrived an hour late.

Giao thông chậm đến mức tôi đến muộn một tiếng.

The film was so boring that half the audience left.

Bộ phim chán đến nỗi một nửa khán giả đã rời đi.

Câu mẫu band 8

Air pollution in the city has become so severe that outdoor activities are now limited for many residents.

Cụm hay đi cùng

  • so + expensive/important/rare + thatquá đắt / quá quan trọng / quá hiếm đến nỗi mà
  • so + quickly/slowly + thatquá nhanh / quá chậm đến nỗi mà

Họ từ

such + (a/an) + adjective + noun + that + clause cấu trúc (liên quan)so much that + clause cấu trúc (dùng với danh từ không đếm được)

Lỗi thường gặp

The city is so crowded to live there.The city is so crowded that it's hard to live there.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'đến nỗi' bằng 'to' (vì tiếng Việt có cấu trúc 'đến nỗi + ...') và quên rằng trong tiếng Anh phải dùng 'so ... that' (với mệnh đề kết quả bắt đầu bằng that hoặc that bị lược).

It was so a beautiful day that we went swimming.It was such a beautiful day that we went swimming.

Người học hay nhầm 'so' với 'such' khi trước danh từ có mạo từ; quy tắc: 'such' đi với danh từ (such a + adj + noun), còn 'so' đi với adj/adverb.

Nói sao cho lên band

5very + adjective + that6too + adjective + to + V7+so + adjective/adverb + that + clause

Đồng nghĩa

to such an extent thatnặng về văn viết, tương đương 'so...that' nhưng trang trọng hơn

Dễ nhầm

such + (a/an) + adjective + noun + that + clausedùng khi bạn muốn nhấn mạnh cả danh từ (có mạo từ) chứ không chỉ tính từ.

It was such a hot day that we stayed indoors all afternoon.

too + adjective + to + Vdiễn tả mức độ quá mức khiến không thể làm việc gì (khác nghĩa với so...that là kết quả).

The box was too heavy to lift.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: so + adj/adv + that + clause. 'So' phải đi với tính từ hoặc trạng từ; nếu muốn nhấn cả danh từ (có mạo từ) dùng 'such + a/an + adj + noun + that + clause'. 'That' có thể lược trong văn nói nếu không gây hiểu nhầm.

'so' + tính từ/trạng từ → 'that' = kết quả

khung xuất phát từ cấu trúc nhấn mạnh 'so' (mức độ) kết hợp mệnh đề kết quả 'that'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh

Học từ này cùng bộ