phrasal verb · trung tính

set sail

/sɛt seɪl/SET·SAIL

speakingtask2

rời cảng bắt đầu chuyến đi bằng tàu/thuyền; bóng: bắt đầu một hành trình/công việc dài

to begin a journey by ship, or figuratively to start an important journey or venture

Ví dụ

They set sail for New Zealand in late summer.

Họ rời cảng sang New Zealand vào cuối mùa hè.

The company set sail on an ambitious expansion plan last year.

Công ty bắt đầu thực hiện kế hoạch mở rộng tham vọng vào năm ngoái.

Explorers set sail with hopes of finding new trade routes.

Các nhà thám hiểm ra khơi với hy vọng tìm được các tuyến thương mại mới.

Câu mẫu band 8

The fleet set sail at first light, marking the start of an international scientific expedition.

Cụm hay đi cùng

  • set sail for + placerời cảng đi đến nơi nào (set sail for the island)
  • set sail on + noun (figurative)bắt đầu một kế hoạch/cuộc hành trình (set sail on a project)

Họ từ

set verbsail verb/noun

Lỗi thường gặp

set sail for to Londonset sail for London

Người Việt có xu hướng thêm thừa 'to' do dịch trực tiếp; collocation đúng là 'set sail for + place' hoặc 'set sail to' (ít phổ biến hơn).

set the sailset sail

Dịch từng từ dẫn tới 'set the sail' — nhưng cụm đúng là phrasal 'set sail' nghĩa bắt đầu ra khơi.

Nói sao cho lên band

5leave6depart7+set sail

Đồng nghĩa

departtrang trọng, chung cho đa phương tiện

weigh anchorthuộc ngôn ngữ hàng hải truyền thống

Dễ nhầm

depart'depart' chung cho mọi phương tiện; 'set sail' chỉ riêng cho tàu/thuyền hoặc bóng nghĩa

The train departs at 6:30.

weigh anchorthuật ngữ hàng hải cổ hơn, đồng nghĩa trong ngữ cảnh ra khơi

They weighed anchor at dawn.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh buồm căng ra — 'set sail' = chuẩn bị buồm và ra khơi.

Cụm 'set sail' có nguồn gốc hàng hải cổ: 'set' = chuẩn bị, 'sail' = buồm/ra khơi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ set … · phần 2

Học từ này cùng bộ