phrasal verb / formal verb · học thuật

set forth

UK/sɛt fɔːθ/US/sɛt fɔrθ/set FORTH

task2speaking

trình bày, nêu ra (lập luận, lý do, nguyên tắc) một cách rõ ràng; dùng trong văn viết, văn bản chính thức

state, explain, or present something clearly, often in writing or formally

Ví dụ

The article sets forth several recommendations for reducing urban pollution.

Bài báo nêu ra một số khuyến nghị để giảm ô nhiễm đô thị.

The contract sets forth the responsibilities of both parties.

Hợp đồng nêu rõ trách nhiệm của cả hai bên.

In the introduction, the author sets forth the theoretical framework for the research.

Trong phần mở đầu, tác giả trình bày khung lý thuyết cho nghiên cứu.

Câu mẫu band 8

The essay sets forth a nuanced argument about how urban design influences social behaviour, supported by several case studies.

Cụm hay đi cùng

  • set forth the principles / set forth recommendationsnêu ra các nguyên tắc / nêu ra các khuyến nghị
  • set forth in the documentđược nêu trong tài liệu

Họ từ

set forth phrasal verbsets forth phrasal verb (3rd sg)set forth (past: set forth) phrasal verb (past)setting forth gerund

Lỗi thường gặp

set forwardset forth

Người Việt đôi khi dùng 'forward' vì nghĩ 'forward' = tiến lên, nhưng thành ngữ đúng là 'set forth' (trình bày).

present forthset forth / present

Dịch trực tiếp 'trình bày ra' dẫn tới 'present forth' sai; nếu muốn dùng từ ít trang trọng hơn, dùng 'present'.

Nói sao cho lên band

5present6state7+set forth

Đồng nghĩa

present'present' là từ chung; 'set forth' trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản học thuật hoặc pháp lý

state'state' trung tính; 'set forth' mang sắc thái trình bày hệ thống, có cấu trúc

Dễ nhầm

lay out'lay out' có thể nghĩa trình bày kế hoạch hoặc bố cục; 'set forth' thường trang trọng hơn và hay dùng trong văn bản chính thức

The proposal lays out a timetable for implementation.

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ 'forth' = 'ra trước' → 'set forth' = đặt ra trước (ý tưởng) để trình bày

từ 'set' + 'forth' (ra trước), đã dùng trong văn viết cổ để chỉ việc 'nêu ra' điều gì đó

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ set …

Học từ này cùng bộ