phrasal verb · đời thường

set one's heart on

UK/sɛt wʌnz hɑːt ɒn/US/sɛt wʌnz hɑrt ɑn/set·one's·HEART·on

speakingtask2

rất mong muốn, khao khát đạt được điều gì

to strongly desire or be determined to have or do something

Ví dụ

She had set her heart on studying abroad since high school.

Cô ấy đã khao khát được du học từ hồi trung học.

If you set your heart on something, be prepared to work hard for it.

Nếu bạn khao khát điều gì, hãy chuẩn bị làm việc chăm chỉ để đạt được nó.

He set his heart on buying a small cottage by the sea.

Anh ấy rất mong muốn mua một căn nhà nhỏ ven biển.

Câu mẫu band 8

He set his heart on pursuing medicine, despite his family's doubts and financial constraints.

Cụm hay đi cùng

  • set your heart on doing somethingkhao khát làm điều gì
  • set one's heart on a goalkhao khát đạt được mục tiêu

Họ từ

set one's heart on (v) verb phrasehave one's heart set on (idiom) idiom

Lỗi thường gặp

set his heart toset his heart on

Người Việt thường nhầm giới từ do thói quen dịch; 'on' là giới từ đúng trong cụm này.

set heart onset his/her heart on

Thiếu đại từ sở hữu — trong tiếng Anh thường dùng 'one's' (his/her/my) trước 'heart' để rõ nghĩa.

Nói sao cho lên band

5want6be determined to7+set one's heart on

Đồng nghĩa

be determinednhấn mạnh quyết tâm; 'set one's heart on' nhấn mạnh cảm xúc khao khát hơn.

aspire totrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết.

Dễ nhầm

be determined to'Be determined to' nhấn mạnh quyết tâm có kế hoạch hành động; 'set one's heart on' nhấn mạnh mong muốn và cảm xúc mạnh mẽ.

She was determined to finish the marathon despite the pain.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh trái tim (heart) được 'set' vào mục tiêu nào đó và không rời.

Thành ngữ lấy 'heart' (trái tim) để chỉ mong muốn sâu sắc; 'set' ở đây nghĩa là đặt, quyết định.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ set … · phần 2

Học từ này cùng bộ