idiom · đời thường

scrimp and save

/skrɪmp ənd seɪv/SCRIMP·and·SAVE

speakingtask2

sống rất tiết kiệm, bỏ bớt chi tiêu để dành tiền cho mục tiêu dài hạn

to live very frugally and save money for something important

Ví dụ

They scrimped and saved for a down payment on a house.

Họ tiết kiệm kham khổ để có tiền đặt cọc mua nhà.

If we scrimp and save now, we can afford the trip next year.

Nếu bây giờ chúng ta tiết kiệm khắt khe, năm sau có thể đi du lịch.

Students often scrimp and save to pay tuition fees.

Học sinh thường tiết kiệm khắt khe để đóng học phí.

Câu mẫu band 8

We scrimped and saved for three years to make a down payment, cutting out luxuries and cooking at home every night.

Cụm hay đi cùng

  • scrimp and save fortiết kiệm khắc khổ để mục tiêu cụ thể
  • scrimp and save to buytiết kiệm để mua (cái gì đó)

Họ từ

scrimping and saving noun phrasescrimp verb

Lỗi thường gặp

We scrimped and saved for the car, but still no money.We scrimped and saved for the car.

Người học thường thêm phần phụ không cần thiết do dịch sát từ; câu chính đủ ý là 'scrimped and saved for the car.'

They scrimp to save money.They scrimped and saved to save money.

Thiếu dạng hoàn thành/đã xảy ra (scrimped and saved) khiến thời điểm hành động không rõ; với ngữ cảnh kể chuyện quá khứ nên chia quá khứ.

Nói sao cho lên band

5save money6cut back7+scrimp and save

Đồng nghĩa

cut back severelynhấn vào cắt giảm chi tiêu mạnh, giống với 'scrimp and save'

Dễ nhầm

pinch penniescũng là tiết kiệm, nhưng 'scrimp and save' thường ám chỉ tiết kiệm dài hạn, kham khổ hơn

They pinched pennies for months before they could afford the repair.

Mẹo nhớ & gốc từ

SCRIMP nghe giống 'scrimp' như 'siết chặt', SAVE là 'tiết kiệm' — vừa siết chặt vừa tiết kiệm

'scrimp' có gốc từ tiếng Anh cũ, nghĩa là keo kiệt; ghép với 'save' để nhấn ý tiết kiệm khắc khổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khó khăn · phần 2

Học từ này cùng bộ