noun · trung tính

reservation

UK/ˌrɛzəˈveɪʃən/US/ˌrɛzərˈveɪʃən/res·ER·va·tion

Band 4-5speaking

sự đặt trước (phòng khách sạn, bàn ăn, vé...), xác nhận chỗ cho tương lai

an arrangement to have something (such as a seat, a room, or a table) held for your use in the future

Ví dụ

I made a reservation at a seaside hotel for next month.

Tôi đã đặt trước một phòng khách sạn ven biển cho tháng tới.

They canceled our reservation without notice.

Họ hủy đặt chỗ của chúng tôi mà không thông báo.

Do you have a reservation under my name?

Bạn có đặt chỗ dưới tên tôi không?

Câu mẫu band 8

We secured a non-refundable reservation during the peak season, so we couldn't change the dates without a fee.

Cụm hay đi cùng

  • make a reservationđặt chỗ
  • cancel a reservationhủy đặt chỗ
  • reservation under the nameđặt tên là

Họ từ

reservation nounreserve verbreserved adj

Lỗi thường gặp

I reserve a room yesterday.I reserved a room yesterday.

Người Việt hay quên chia động từ quá khứ do cấu trúc tiếng mẹ đẻ; ở tiếng Anh cần 'reserved' cho hành động đã xảy ra.

I made a book for two nights.I made a reservation for two nights.

Dịch word-by-word 'đặt sách' khiến dùng 'book' sai ở danh từ; cần dùng 'reservation' hoặc 'booking' cho đặt phòng/vé.

Nói sao cho lên band

5book6booking7+reservation

Đồng nghĩa

bookingBooking và reservation gần như đồng nghĩa; ở một số vùng 'booking' dùng nhiều hơn cho vé/khách sạn.

Dễ nhầm

bookingBooking và reservation thường đồng nghĩa; 'booking' phổ biến trong ngành du lịch/khách sạn, nhưng nuance rất nhỏ.

I completed the booking online and received a confirmation email.

Mẹo nhớ & gốc từ

reservation → 'reserve' (giữ chỗ) → nghĩ đến giữ trước một chỗ cho riêng mình.

Từ xuất phát từ 'reserve' (giữ lại), thêm hậu tố -ation chỉ hành động.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ