noun · học thuật

reference

UK/ˈrɛfrəns/US/ˈrɛfərəns/REF·er·ence

Band 6-7task1task2speaking

việc nhắc đến, dẫn chứng hoặc nguồn thông tin; cũng là thư giới thiệu hay nguồn tham khảo

the act of mentioning or the source used for information; also a citation or mention

Ví dụ

Please include full references at the end of your essay.

Hãy ghi đầy đủ mục tham khảo ở cuối bài luận.

He made a reference to recent studies on climate change.

Anh ấy đã nhắc đến các nghiên cứu gần đây về biến đổi khí hậu.

I can give you a reference from my previous employer.

Tôi có thể cho bạn một thư giới thiệu từ nơi làm việc trước.

Câu mẫu band 8

When writing academic essays, it's essential to provide accurate references to support your arguments.

Cụm hay đi cùng

  • make reference tonhắc đến
  • in reference toliên quan đến
  • provide a referencecung cấp thư giới thiệu/nguồn tham khảo

Họ từ

reference nounrefer verbreferable adjective

Lỗi thường gặp

referancereference

Lỗi chính tả phổ biến do phát âm. Nên nhớ chính tả 'reference' với 'e' ở giữa.

in reference within reference to

Người Việt hay dịch sai giới từ do ảnh hưởng tiếng mẹ đẻ; cụm đúng là 'in reference to'.

Nói sao cho lên band

5mention6citation7+reference

Đồng nghĩa

citation'Citation' thường là cách ghi nguồn học thuật chính xác; 'reference' có thể rộng hơn (nhắc tới hoặc mục tham khảo).

Dễ nhầm

citation'Citation' thường chỉ cách ghi nguồn trích dẫn chính xác trong bài học thuật; 'reference' có thể là sự nhắc tới hoặc mục tham khảo chung.

The article included a proper citation for each claim.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Reference' có thể đếm được (a reference) khi chỉ một nguồn cụ thể hoặc không đếm khi nói chung; collocations quan trọng: 'make reference to', 'in reference to', 'provide a reference'.

RE-FER-ENCE → 'refer' là nhắc đến, thêm -ence thành danh từ 'reference'.

Từ Latin 'referre' (to bring back, to refer) + hậu tố -ence, nghĩa là việc nhắc đến hoặc nguồn tham khảo.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ance / -ence

Học từ này cùng bộ