noun · đời thường

red-eye

/ˈrɛdˌaɪ/RED·eye

Band 7+speakingtask2

chuyến bay đêm (khởi hành muộn, đến sáng hôm sau), thường khiến hành khách mệt mỏi

an overnight flight that leaves late at night and arrives early the next morning

Ví dụ

I took the red-eye to New York and slept very little.

Tôi đi chuyến bay đêm tới New York và ngủ rất ít.

Business travellers often take red-eye flights to save time.

Những người đi công tác thường chọn chuyến bay đêm để tiết kiệm thời gian.

She arrived after a red-eye and looked exhausted at the meeting.

Cô ấy đến sau một chuyến bay đêm và trông kiệt sức trong cuộc họp.

Câu mẫu band 8

I reluctantly took the red-eye and arrived bleary-eyed but on time for the meeting.

Cụm hay đi cùng

  • take a red-eyebay chuyến đêm
  • red-eye flightchuyến bay đêm

Họ từ

red-eye nounred-eye flight noun phrasered-eyes noun (plural)

Lỗi thường gặp

I took a night flight (when the student meant specifically a red-eye).I took the red-eye.

Người học thường dùng 'night flight' hoặc 'overnight flight' thay cho 'red-eye'; 'red-eye' nhấn vào việc khởi hành muộn và đến sáng, kèm cảm giác mệt mỏi.

Nói sao cho lên band

5night flight6overnight flight7+red-eye

Đồng nghĩa

overnight flightdùng rộng hơn; 'red-eye' nhấn tính không ngủ và mệt mỏi

night flighthơi chung, không chỉ chuyến rạng sáng

Dễ nhầm

overnight flightchuyến bay qua đêm; gần nghĩa với red-eye nhưng trung tính hơn

I took the red-eye to save on hotel costs.

Mẹo nhớ & gốc từ

Là danh từ ghép; khi cần số nhiều có thể dùng 'red-eye flights' hoặc 'red-eyes'. Dùng như danh từ hoặc tính từ trước danh từ chính (a red‑eye flight).

red-eye → mắt đỏ vì thiếu ngủ sau chuyến bay đêm, nhớ ngay nghĩa là chuyến bay đêm.

Thuật ngữ từ tiếng lóng: 'red eye' mô tả mắt đỏ do thiếu ngủ sau chuyến bay qua đêm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ