noun phrase · trung tính

ready-made meal

UK/ˌrɛdiˈmeɪd miːl/US/ˌrɛdiˈmeɪd mil/READY·made MEAL

Band 5-6speakingtask2

bữa ăn đã được chế biến sẵn, mua về ăn ngay hoặc hâm nóng

A complete meal that is prepared in advance and sold ready to eat or reheat.

Ví dụ

I bought a ready-made meal from the supermarket for dinner.

Tôi mua một bữa ăn sẵn từ siêu thị cho bữa tối.

During busy weeks I rely on ready-made meals.

Vào những tuần bận rộn tôi dựa vào các bữa ăn sẵn.

Frozen ready-made meals can be convenient but are often high in salt.

Các bữa ăn sẵn đông lạnh tiện lợi nhưng thường chứa nhiều muối.

Câu mẫu band 8

While ready-made meals offer convenience for busy professionals, reliance on them can undermine efforts to maintain a healthy diet.

Cụm hay đi cùng

  • frozen ready-made mealsbữa ăn sẵn đông lạnh
  • buy ready-made mealsmua các bữa ăn sẵn
  • reheat a ready-made mealhâm nóng bữa ăn sẵn

Họ từ

ready-made adjectivemeal noun

Lỗi thường gặp

ready mealready-made meal

Nhiều bạn bỏ '-made' vì nghĩ ngắn gọn hơn; nhưng cụm chuẩn là 'ready-made meal' (hoặc 'ready meal' ở một số vùng, nhưng bài thi ưu tiên hình thức đầy đủ).

ready made mealready-made meal

Cần gạch nối giữa 'ready' và 'made' khi dùng như tính từ trước 'meal'.

Nói sao cho lên band

5takeaway6frozen meal7+ready-made meal

Đồng nghĩa

pre-prepared mealtương tự nhưng nhấn vào việc chuẩn bị trước

Dễ nhầm

processed foodthực phẩm qua chế biến công nghiệp; một bữa ready-made có thể là processed nhưng hai thuật ngữ không hoàn toàn giống nhau

Although convenient, many ready-made meals are highly processed.

Mẹo nhớ & gốc từ

READY-MADE = 'đã sẵn sàng + làm sẵn' → bữa ăn làm sẵn.

'ready' (sẵn sàng) + 'made' (đã được làm) → chỉ thứ đã được chuẩn bị trước.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ