noun phrase · trung tính
processed food
UK/ˈprəʊsest fuːd/US/ˈprɑːsɛst fuːd/PRO·cessed FOOD
thực phẩm đã được chế biến công nghiệp, thường có chất bảo quản hoặc phụ gia
Food that has been changed from its natural state, often in factories and sometimes with additives.
Ví dụ
“Many processed foods contain high levels of sugar and salt.”
Nhiều thực phẩm chế biến sẵn chứa nhiều đường và muối.
“Some people avoid processed food for health reasons.”
Một số người tránh thực phẩm chế biến sẵn vì lý do sức khỏe.
“There is growing demand for minimally processed alternatives.”
Nhu cầu về các lựa chọn ít qua chế biến đang tăng.
Câu mẫu band 8
“In many urban areas, processed food dominates supermarket shelves, which contributes to higher rates of diet-related illnesses.”
Cụm hay đi cùng
- heavily processed — chế biến nhiều; xử lý nhiều
- minimally processed — ít được chế biến
- avoid processed food — tránh thực phẩm chế biến sẵn
Họ từ
Lỗi thường gặp
process food→processed food
Học sinh Việt thường quên -ed ở tính từ quá khứ phân từ vì tiếng Việt không chia thì; cần 'processed' để mô tả trạng thái.
processing food→processed food
Nhiều bạn dùng danh động từ 'processing' như danh từ chủ đề, nhưng ở đây cần tính từ miêu tả loại thực phẩm.
Nói sao cho lên band
5pre-packaged food→6ready-made meal→7+processed food
Đồng nghĩa
pre-packaged food — nhấn mạnh việc đóng gói; không nhất thiết là thay đổi hóa học
Dễ nhầm
ready-made meal — bữa ăn đã nấu sẵn để ăn nhanh; có thể là processed nhưng nhấn vào là bữa ăn hoàn chỉnh
“I picked up a ready-made meal from the supermarket because I had no time to cook.”
pre-packaged food — thực phẩm được đóng gói sẵn; trọng tâm là bao bì hơn là mức độ chế biến
“Many pre-packaged foods list preservatives on the ingredient label.”
Mẹo nhớ & gốc từ
PROCESSed giống 'process' = qua quy trình → thực phẩm qua quy trình = processed food.
processed: từ 'process' (quá trình) + -ed (tạo thành tính từ); 'food' là thức ăn.