phrasal verb · trung tính

put under

UK/pʊt ˈʌndə/US/pʊt ˈʌndər/PUT·UN·der

speakingtask2

đặt vào tình trạng chịu (giám sát, điều tra, kiểm dịch, áp lực...)

to place someone or something in a state of being affected by something (surveillance, investigation, pressure, quarantine)

Ví dụ

After the data breach the company was put under investigation.

Sau vụ rò rỉ dữ liệu, công ty bị đưa vào diện điều tra.

The region was put under quarantine to stop the disease spreading.

Khu vực đó đã bị đặt dưới lệnh cách ly để ngăn bệnh lây lan.

The director put the project under close supervision.

Giám đốc đặt dự án dưới sự giám sát chặt chẽ.

Câu mẫu band 8

Following the allegations, the charity was put under independent investigation to ensure transparency.

Cụm hay đi cùng

  • put under investigationđưa vào diện điều tra
  • put under quarantineđặt dưới lệnh cách ly
  • put under pressuregây áp lực lên (ai đó) — lưu ý collocation 'put pressure on' đã khác

Họ từ

put verbunder preposition/adverb

Lỗi thường gặp

put on quarantineput under quarantine

Người Việt hay dịch 'đặt vào tình trạng cách ly' nhầm 'on' thay vì 'under'. Tiếng Anh chuẩn thường dùng 'put under quarantine' hoặc 'place under quarantine'.

put into supervisionput under supervision

Dịch sát 'into' là lỗi phổ biến; collocation đúng là 'under supervision'.

Nói sao cho lên band

5put in6place under7+put under

Đồng nghĩa

place under'place under' trang trọng hơn, nhưng 'put under' phổ biến trong văn nói và báo chí

Dễ nhầm

place under'place under' trang trọng hơn nhưng tương đương nghĩa; dùng nhiều trong văn bản chính thức.

The governor placed the region under martial law.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung bạn 'đặt (put)' một vật 'dưới (under)' tấm áo choàng giám sát — vật bị 'dưới' tình trạng đó.

put (đặt) + under (dưới) — nghĩa là đặt ai/cái gì vào trạng thái nào đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ put … · phần 3

Học từ này cùng bộ