phrasal verb · trung tính

put out

/pʊt aʊt/PUT·OUT

speakingtask2

1) dập tắt (lửa, đèn); 2) công bố/ phát hành (báo cáo, thông cáo); 3) làm phiền, gây bất tiện cho ai

1) to extinguish (a fire, a light); 2) to publish or release (a statement, report); 3) to inconvenience or upset someone

Ví dụ

The city quickly put out the blaze before it reached the houses.

Thành phố nhanh chóng dập tắt đám cháy trước khi nó lan tới nhà dân.

The university put out an official statement about the admissions changes.

Đại học đã phát hành một thông cáo chính thức về thay đổi tuyển sinh.

I hope I didn't put you out by asking for a favour at short notice.

Mong là tôi không làm phiền bạn khi nhờ việc vào phút chót.

Câu mẫu band 8

The committee put out a concise report summarising the key findings and next steps.

Cụm hay đi cùng

  • put out a statement/reportphát hành một thông cáo/báo cáo
  • put out the lights/firedập tắt đèn/đám cháy
  • put someone outlàm ai đó phiền/khó xử

Họ từ

put out base / past / past participleputting out gerund

Lỗi thường gặp

They put off the fire.They put out the fire.

Người Việt hay nhầm put out và put off vì dịch trực tiếp 'off' = tắt; trong tiếng Anh 'put off' nghĩa là hoãn, không phải dập lửa.

The school put the statement outed.The school put out the statement.

Người Việt có xu hướng thêm -ed cho mọi động từ khi nói quá khứ; nhưng 'put' có dạng quá khứ là 'put', không phải 'outed'.

He was put out from the meeting.He was put out by the meeting.

Thói quen dịch word-by-word khiến chọn giới từ sai; cấu trúc 'put out' theo nghĩa bị làm phiền thường đi kèm 'by' để chỉ nguyên nhân.

Nói sao cho lên band

5turn off6release7+put out

Đồng nghĩa

releasedùng cho 'phát hành' chính thức, hơi trang trọng hơn; 'put out' thân thiện hơn trong văn nói

extinguishchỉ hành động dập tắt (thường dùng cho đám cháy), trang trọng hơn 'put out' trong ngữ cảnh kỹ thuật

Dễ nhầm

put offcó nghĩa hoãn, khác 'put out' (dập tắt/phát hành/làm phiền)

They decided to put off the event until next month.

put upcung cấp chỗ ở hoặc treo lên, khác với 'put out'

The gallery put up the artist's work for the whole month.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một người 'PUT' tay ra để 'OUT' dập tắt ngọn lửa; cũng giống hình ảnh 'đưa ra' khi phát hành tài liệu.

put + out: 'put' (đặt/đưa) + 'out' (ra bên ngoài) -> nghĩa gốc là đẩy ra ngoài, dần mở rộng thành dập tắt và phát hành.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ put …

Học từ này cùng bộ