phrasal verb · trung tính

put on

UK/pʊt ɒn/US/pʊt ɑːn/PUT·on

speakingtask1

mặc (quần áo); tổ chức (buổi biểu diễn); giả vờ

to wear clothing; to organise an event; to pretend

Ví dụ

She put on her coat and left.

Cô ấy khoác áo choàng rồi đi.

The school put on a concert for parents.

Trường tổ chức một buổi hòa nhạc cho phụ huynh.

He put on a brave face even though he was nervous.

Anh ấy tỏ ra can đảm mặc dù lo lắng.

Câu mẫu band 8

For the charity event, the students put on an evening of short plays to raise funds.

Cụm hay đi cùng

  • put on a coatmặc áo khoác
  • put on a play/concerttổ chức một vở kịch/buổi hòa nhạc

Họ từ

put on (v) verbputting on (v-ing) verbput on (past/p.p.) verb

Lỗi thường gặp

I put on the TV.I turned on the TV.

Người Việt dễ nhầm 'put on' với 'turn on' khi nói về thiết bị điện tử vì dịch trực tiếp 'bật'. 'Put on' chính xác cho quần áo; 'turn on' đúng cho bật thiết bị.

They put on a party last night (meaning: they attended).They had/held a party last night.

Nhiều học viên dịch 'tổ chức' nhầm là 'tham dự'. 'put on' = tổ chức/biểu diễn, không phải tham gia.

Nói sao cho lên band

5wear6put on7+put on

Đồng nghĩa

wearchỉ hành động mặc đồ, trung tính, dùng nhiều trong cả viết và nói.

stage (an event)dùng trong văn viết khi nói về tổ chức sự kiện, trang trọng hơn 'put on'.

Dễ nhầm

turn ondùng cho bật thiết bị điện tử, không dùng cho mặc quần áo.

Can you turn on the lights? It's getting dark.

take offcởi đồ hoặc máy bay cất cánh; trái nghĩa với put on.

Please take off your shoes before entering.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh 'đặt (put)' quần áo 'lên (on)' cơ thể — put on = mặc vào.

put + on (on = trên), nghĩa gốc là đặt cái gì lên trên người.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ put …

Học từ này cùng bộ