phrasal verb · đời thường

put behind

UK/pʊt bɪˈhaɪnd/US/pʊt bəˈhaɪnd/put·be·HIND

speakingtask2

bỏ lại phía sau về mặt cảm xúc hoặc ý nghĩ; không để quá khứ ảnh hưởng tới hiện tại (move on, let go)

to stop being affected by something and move on emotionally or mentally

Ví dụ

She put the failure behind her and applied again.

Cô ấy bỏ thất bại đó lại phía sau và nộp đơn lại.

It’s important to put past disagreements behind if you want to work together.

Việc bỏ qua những bất đồng trước đây là quan trọng nếu bạn muốn hợp tác cùng nhau.

After the accident he tried to put the whole episode behind him.

Sau vụ tai nạn anh ấy cố gắng để chuyện đó qua đi.

Câu mẫu band 8

After acknowledging the setback, she consciously decided to put it behind her so she could focus on the next opportunity.

Cụm hay đi cùng

  • put X behind youbỏ X ở phía sau bạn (về mặt tinh thần)
  • try to put it behind youcố gắng quên/gạt nó sang một bên

Họ từ

put (something) behind (someone) phrasal verb

Lỗi thường gặp

put it away meput it behind me

Nhiều người Việt dịch 'bỏ lại phía sau' theo nghĩa đen 'put away' rồi sắp từ theo tiếng Việt, dẫn tới thứ tự từ và giới từ sai. Tiếng Anh đúng là 'put sth behind someone'.

forget about itput it behind you

Dù 'forget about it' cũng đúng, học viên hay dùng nó thay idiom phù hợp trong ngữ cảnh chính thức; biết cách dùng 'put ... behind' giúp nói tự nhiên hơn trong Speaking.

Nói sao cho lên band

5forget6move on7+put behind

Đồng nghĩa

move onđơn giản hơn, thông thường

let go ofnhấn vào việc bỏ cảm xúc tiêu cực

Dễ nhầm

put away'put away' thường mang nghĩa cất, để sang một bên về mặt vật lý hoặc (thông tục) gửi ai đó vào tù; không đồng nghĩa trực tiếp với 'put behind' về mặt cảm xúc

They put the tools away in the shed.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng một chiếc vali mang ký ức buồn và bạn đặt nó 'BEHIND' mình, tiến bước về phía trước.

Kết hợp động từ 'put' với giới từ 'behind' (phía sau) để tạo nghĩa chuyển: đặt cái gì đó về phía sau, tức là để nó không còn tác động nữa.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ put …

Học từ này cùng bộ